CHẤT LIỆU THÉP KHÔNG GỈ CHỊU ĐƯỢC NHIỆT ĐỘ BAO NHIÊU

Chất liệu thép không gỉ chịu được nhiệt độ bao nhiêu? Hay nhiệt độ nóng chảy của loại thép không gỉ được đặt ra khi vật liệu này đang được úng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng công nghiệp.

Chất liệu thép không gỉ chịu được nhiệt độ bao nhiêu? Hay nhiệt độ nóng chảy của loại thép không gỉ được đặt ra khi vật liệu này đang được úng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng công nghiệp.
Thép không gỉ 316 là thép không gỉ austenite có chứa croom-niken hai và 3% molypden. Thành phần molypden làm tăng khả năng chống ăn mòn cải thiện khả năng chống rỗ trong dung dịch ion clorua và tăng cường độ ở nhiệt độ cao. 

Chất liệu thép không gỉ chịu được nhiệt độ bao nhiêu? 

Thép không gỉ có nhiều loại khác nhau dựa theo hàm lượng thành phần. Mỗi loại được ứng dụng vào những lĩnh vực khác nhau cho phù hợp. Cùng cập nhật nhiệt độ nóng chảy của một số loại thép khong gỉ sau:

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 201: Từ 1149 - 1232 độ C ° C (2552-2642 ° F)

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 304: Từ 870 - 925 ° C (2552-2642 ° F)

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 316: Từ 870 - 925  ° C (2507-2552 ° F)

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 430: Từ 815 - 870 ° C (2597-2750 ° F)

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 434: Từ 1426-1510 ° C (2600-2750 ° F)

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 420: Từ 735 - 620 ° C (2642-2750 ° F)

- Nhiệt độ nóng chảy của thép không gỉ 410: Từ 815 - 705 ° C (2696-2786 ° F)

Với khoảng nhiệt độ được cập nhật trên đây, chúng ta chỉ tính tương đối. Tuy nhiên nếu trong cuộc sống sinh hoạt thông thường thông số này không quá quan trọng. Trong số những loại inox trên đây, chúng ta hay sử dụng nhất 3 loại gồm inox 304, 202 và 430.

Khả năng chống ăn mòn

Xét về khả năng chống ăn mòn, 3 loại này có đặc điểm như sau:

- Thép không gỉ 304: Thép không gỉ 304 có khả năng chống ăn mòn tốt ở nhiều môi trường khác nhau. Trong điều kiện thường bạn sẽ không cần lo lắng, thậm chí cả trong môi trường có hóa chất cũng không vấn đề gì. Vì thế nên thép không gỉ 304 được chọn lựa sản xuất thiết bị y tế.

- Thép không gỉ 202: Thép không gỉ 201 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với cả thép không gỉ 304 và 430. Loại này chỉ có khả năng chống ăn mòn ở trong môi trường vừa và nhẹ.

- Thép không gỉ 430: Loại thép không gỉ này có khả năng chống ăn mòn trong các loại acid hữu cơ và axit nitric. Ngoài ra loại này cũng có khả năng chống ăn mòn trong môi trường nhẹ. Tuy nhiên với điều kiện phải có sự kiểm soát chặt chẽ các tác động từ môi trường.

Khả năng chịu nhiệt

Xét về khả năng chịu nhiệt thì inox có mức chịu nhiệt khác nhau như chúng tôi đã nêu trên đây. Cụ thể của 3 loại này khác nhau như sau:

- Thép không gỉ 304: Loại này có khả năng chịu nhiệt lên mức 925 độ C. Tuy nhiên thì phải là nhiệt độ liên tục mới làm nóng chảy được loại inox này. Trong điều kiện thường như đun nấu không ảnh hưởng gì.

- Thép không gỉ 202: Loại này có khả năng chịu nhiệt từ 1149 độ C đến 1232 độ C. Cao nhất trong số 3 loại thép không gỉ.

- Thép không gỉ 430: Loại này có khả năng chịu nhiệt từ 815 độ C  đến 870 độ C. Thấp nhất trong số 3 loại.

Khả năng gia công

Xét về độ dễ gia công, 3 loại thép không gỉ này được nghiên cứu như sau:

- Thép không gỉ 304: Loại inox này có thể thực hiện gia công đối với tất cả các phương pháp hàn. 

- Thép không gỉ 201: Loại này có khả năng thực hiện gia công với phương pháp hàn cơ bản mà không có vấn đề gì trở ngại. Cả thép không gỉ 201 và 304 đều dễ gia công nên 2 loại này phổ biến nhất trên thị trường.

- Thép không gỉ 430: Loại này đòi hỏi điều kiện gia công khó khăn hơn so với 2 loại trên. Inox 430 sẽ phải làm nóng lên nhiệt độ thích hợp mới có thể gia công được. Nhiệt độ thích hợp sẽ từ 150 – 200 độ C.

Khả năng nhiễm từ

Xét về khả năng nhiễm từ, độ an toàn của các loại đặc trưng như sau:

- Thép không gỉ 304:  Loại này không nhiễm từ hoặc nếu có sẽ rất ít và không ảnh hưởng.

- Thép không gỉ 201: Đây là loại có độ nhiễm từ nhẹ.

- Thép không gỉ 430: Loại này có độ nhiễm từ cao.

Tính chất vật lý với khả năng chịu nhiệt của thép không gỉ 304  là những yếu tố khiến cho vật liệu kim loại này ngày càng được lựa chọn và có những ứng dụng rộng rãi trong đời sống hiện nay. 

CÁC TIN LIÊN QUAN
Zalo Zalo:0901.815.069 Zalo
Hotline:0901.815.069
Send SMS SMS: >Nhắn tin Facebook Nhắn tin Facebook