TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP CÁT LÁI 2 - TPHCM
KCN Cát Lái 2 được thành lập vào năm 2001 và đi vào hoạt động năm 2003, với tổng diện tích 136,95 ha, trong đó có 86,97ha đất công nghiệp. KCN Cát Lái 2 tọa lạc tại K1, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Thành Phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Với vị trí địa lý thuận, khu công nghiệp Cát Lái 2 mang đến nhiều lợi thế cho cả nhà nhập khẩu và xuất khẩu.

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận 2 là chủ đầu tư cơ sở hạ tầng của KCN.
Khu công nghiệp Cát Lái – cụm II có phía Tây Bắc giáp đường Vành đai phía Đông; phía Đông Bắc giáp đường Liên tỉnh lộ 25B, phía Nam giáp đường A và khu công nghiệp Cảng Sài Gòn, phía Đông Nam giáp cụm công nghiệp địa phương.

Giao thông nội bộ
Quy hoạch 16,59 ha đất làm hệ thống giao thông, với lộ giới đường giao thông từ 24m-40m
Hệ thống điện
Nguồn cấp điện cho khu quy hoạch được lấy từ trạm hiện hữu 110/15-22KVCát Lái. Đồng thời xây dựng mới 3 trạm biến áp phân phối 15-22/0,4KV với dung lượng 100KVA để phục vụ chiếu sáng giao thông, dùng kiểu trạm phù họp mỹ quan.

Hệ thống chiếu sáng công cộng
Mạng điện chiếu sáng đường được thiết kế riêng biệt với hệ thống cấp điện sinh hoạt, được bố trí dọc theo các trục đường giao thông.
Chiếu sáng giao thông sử dụng đèn cao áp Sodium 150W – 250W-220V gắn trên trụ thép mạ kẽm cao 8m – 9m.
Hệ thống nước
Sử dụng nguồn nước máy thành phố, dựa vào các tuyến ống cấp nước 0600 trên đường Nguyễn Thị Định thuộc hệ thống nhà máy nước Thủ Đức.
– Tiêu chuẩn cấp nước nước sinh hoạt : 180 lít/người/ngày; nước phục vụ sản xuất công nghiệp: 40 m3/ha/ngày; Cấp nước chữa cháy 25 lit/s cho 1 đám cháy, số đám cháy xảy ra đồng thời cùng lúc là 2 đám cháy. Tổng lưu lượng nước cấp toàn khu: Qmax = 6.702 m3/ngày.
Mạng lưới thoát nước: được thiết kế tự chảy, xây dựng riêng hoàn toàn. Cống dạng tròn làm bằng bê tông cốt thép, cống được xây dựng ngầm dưới đất. Các tuyến cống nhánh sẽ đi vuông góc với các tuyến cống chính chạy trên các trục đường.
Xử lý rác thải
Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng dịch vụ với các đơn vị xử lý rác chuyên nghiệp chất thải có giấy phép theo quy định. Rác thải được thu gom mỗi ngày và đưa đến trạm ép rác kín của quận. Sau đó vận chuyên đưa về các Khu Liên hiệp xử lý chất thải tập trung của thành phố theo quy hoạch.
Xử lý nước thải
Nhà máy xử lý nước thải tập trung với công suất xử lý 6.097 m3/ngđ .
Hệ thống thông tin liên lạc
Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế, sãn sàng đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc, dữ liệu tốc độ cao. Khu công nghiệp Hiệp Phước cùng VNPT và các công ty kinh doanh dịch vụ bưu chính – viễn thông đảm bảo cung cấp dịch vụ theo yêu cầu của nhà đầu tư.
Khu công nghiệp Cát Lái 2 chủ yếu ưu tiên phát triển các ngành nghề sau: Cơ khí chế tạo máy, điện tử công nghệ thông tin; hoá dược, thảo dược, thuốc y tế hoá chất công nghiệp nhựa, cao su kỹ thuật cao; vật liệu xây dựng, trang trí nội thất, dụng cụ thể dục thể thao…
Chi phí nhân công
Khu công nghiệp Cát Lái 2 có vị trí tại đường Nguyễn Thị Định, phường Thạnh Mỹ Lợi, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh, thuộc khu vực I. Do vậy, lương tối thiểu vùng khu vực ở hiện nay là 4.680.000VND/tháng.
Hạ tầng xã hội
Dịch vụ hải quan: thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa thuận tiện.
Ngân hàng: Oceanbank, Vietcombank, BIDV, PG bank, Seabank, Vietinbank, Techcombank,..
Bưu điện: TDT express, VNPT, DHL, FedEx, TNT… dịch vụ vận chuyển tận nơi.
Xe buýt: Mạng lưới các tuyến xe buýt từ KCN đi các tỉnh thuận lợi
PCCC: dựa vào các tuyến ống chính bố trí trụ cứu hoả với bán kính phục vụ 100m. Ngoài ra, khi có sự cố cháy cần bổ sung thêm nguồn nước mặt của sông rạch lân cận.
Nơi ở: Khu CN gần khu dân cư sầm uất, đảm bảo nhu cầu về chỗ ở và sinh hoạt cho công nhân viên của KCN.
Bệnh viện: Quận 2có hệ thống y tế toàn diện, đáp ứng tốt nhu cầu chăm sóc sức khoẻ và khám chữa bệnh của nhân dân.
Trường học: Hệ thống đào tạo các cấp từ mầm non, chăm sóc tốt chất lượng giáo dục cho nhu cầu giáo dục của quận.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Dịch vụ công ích quận 2 | |
| Địa điểm | 936 Nguyễn thị Định, phường Thạnh Mỹ Lợi, quận 2, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 111.7 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2003 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí chế tạo máy; điện tử công nghệ thông tin; hoá dược, thảo dược, thuốc y tế; hoá chất công nghiệp nhựa, cao su kỹ thuật cao; vật liệu xây dựng, trang trí nội thất, dụng cụ thể dục thể thao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 15 km; cách xa lộ Hà Nội khoảng 5 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 19 km | |
| Xe lửa | Cách Ga Sài Gòn 15 km | |
| Cảng biển | Cảng Cát Lái khoảng 0.7km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 40m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 24m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 6.000 m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6.000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 90 USD |
| Thời hạn thuê | 2061 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |