Khu công nghiệp Chơn Thành bình phước là điểm nhấn ghi dấu đổi mới lớn về dung mạo và sức lôi cuốn nhà đất tại vùng đất. Khu công nghiệp Chơn Thành là quy mô đầu tư được chủ dự án công ty cổ phần tiến triển nền tảng kỹ thuật Khu công nghiệp Chơn Thành tiến triển theo cấu trúc khu liên hợp công nghiệp, giải pháp và thành thị nằm tại khu vực ba xã thuộc tx chơn thành , tỉnh bình phước . Khu công nghiệp Chơn Thành được mong đợi sẽ tham gia đẩy mạnh tiến trình tăng trưởng kinh tế của tỉnh bình phước theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa , tạo nguồn thu tiền vững bền cho tỉnh.
.jpg)
Khu công nghiệp Chơn Thành là kết cấu hạ tầng bình dương được thực hiện xong vào năm 2004, với tổng qui mô 124. 4 ha, nằm ngay trung tâm huyện chơn thành , khả năng kết nối rất lôi cuốn. Với ưu thế đã đưa vào hoạt động hữu hiệu từ vài năm qua, kết cấu hạ tầng chơn thành vẫn thu nhận đòi hỏi mướn đất kết cấu hạ tầng/nhà máy của nhiều tổ chức. Thị trường đua tranh, tiện nghi kế cận phong phú, giải pháp tài trợ bỏ ra tốt , dù nhiều kết cấu hạ tầng mới chào đời, tuy nhiên chơn thành vẫn là quy mô đầu tư đáng đánh giá. Đây chính là kết cấu hạ tầng quan trọng giúp gia tăng và củng cố chổ đứng kinh tế của những cụm công nghiệp tại bình phước. Vì vậy, đây chính là một kết cấu hạ tầng sáng giá trong những kết cấu hạ tầng miền nam.
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần đầu tư xây dụng cơ sở hạ tầng KCN Chơn Thành
Diện tích đất: 124.4 ha
Hoàn thành: 2004
Tiền thuê đất: 28$/m2/50 năm
Phí dịch vụ: 0.35$/m2/năm
Hợp đồng tối thiểu: 10.000m2
Phí dịch vụ bao gồm: Bảo dưỡng định kỳ: hệ thống an ninh, vệ sinh chung, duy tu cảnh quan, tiện ích, đường nội bộ, vỉa hè, Bảo trì, bảo dưỡng cơ sở hạ tầng, giao thông, Bảo đảm cơ sở hạ tầng chung: đường nước thoát mưa, cống rãnh, nước và điện trong khu công nghiệp, Bảo đảm an ninh 24/7, Dọn dẹp vệ sinh khu công nghiệp
Tiền điện: 0.05$
Phí nước thải: 0.28$/m3
Tiền nước: 0.4$/m3

Khu công nghiệp Chơn Thành nằm tại ấp 2, xã chân thành, huyện chơn thành , tỉnh bỉnh phước . Phía đông của kết cấu hạ tầng giáp đường quốc lộ 13, phía tây tiếp giáp với khu giải pháp và nhà ở cho người lao động và kcn bình phước – đài loan, phía nam tiếp giáp với trục đường trong tỉnh chạy dọc định giới giữa 2 bình dương và bình phước, phía bắc tiếp giáp với đường trục chính số 6 là của kết cấu hạ tầng đi ra đường quốc lộ 13. Với vị trí vô cùng thuận lợi dự án hứa hẹn tương lai sẽ trở thành khu công nghiệp mũi nhọn hàng đầu tại địa phương.
Nền tảng ở cụm Khu công nghiệp Chơn Thành này được đầu tư giá trị với vật dụng, xưởng cho thuê đã chuẩn bị đầy đủ vận hành nhằm cung cấp cho cộng đồng doanh nghiệp điều kiện mua đi bán lại sinh ưu việt nhất :
Chuỗi giao thông : có đường trục chính số 6 nối ra quốc lộ 13 là tuyến đường chính giữ tác dụng là tuyến giao thông chính và con đường sắt xuyên á .
Chuỗi điện : trước mắt dùng nguồn điện từ trạm 110/22kv đồng xoài về sau tạo nên trạm biến thế riêng phụng sự kcn ( tạo nên các tuyến 22kv khép vòng kín, xếp đặt 5 trạm hạ thế đáp ứng cấp điện cho đèn đường ) .
Chuỗi phân phối nước sạch : thời kỳ đầu dùng nguồn nước ngầm được thu thập tại chỗ, quãng thời gian sau dùng nguồn nước từ phân xưởng theo qui hoạch chung của tỉnh, đấu nối với chuỗi cung cấp nước trong kcn, tạo nên đài nước, các bể chứa và các trạm bơm để điều hòa nước đáp ứng trong kcn.

Phân xưởng xử lí nước thải chú trọng công suất 5000 m3/ngày đêm.
Bưu chính viễn thông : đường dây điện thoại cài đặt sẵn tới định giới các khu đất và phân phối toàn bộ theo đòi hỏi mọi người, vô tận lượng. Chuỗi cáp quang có khả năng nối kết với một vài ứng dụng viễn thông băng tầng rộng ( adsl ) và chuỗi kênh mướn bao riêng ( telephone line ) .
phòng cháy chữa cháy : đội phòng cháy chữa cháy bài bản ở cụm công nghiệp. Chuỗi vòi phân phối nước dọc các trục đường nội bộ , những người phòng vệ kcn 24/7 được diễn tập kỹ năng chuyên môn pccc và chống bạo loạn.
Khu thương mại-dịch vụ : phân phối các giải pháp trợ giúp như khu dân cư cho người có kiến thức chuyên môn, nhà băng, giải pháp giao nhận , nhà ăn tập thể đáp ứng cho người lao động, dịch vụ chăm lo y tế, khu vui chơi giải trí , ....
Vị trí đắc địa của Khu công nghiệp Chơn Thành sẽ đem đến nhiều thời cơ, tiện nghi cho giới đầu tư, đồng thời là sự tiện lợi trong việc giao thương buôn bán giữa các tỉnh thành xung quanh:

Cách phi trường tân sơn nhất : 97km
Cách tp hcm : 62km
Cách cảng hồ chí minh : 60km
Cách ga tp hồ chí minh : 60km
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Chơn Thành | |
| Địa điểm | xã Thành Tâm, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 124.4 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2004 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng KCN Chơn Thành | |
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 69% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Thị xã Đồng Xoài: 32 km, thành phố Hồ Chí Minh: 82 km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 84 km | |
| Xe lửa | Ga Bình Triệu: 75.4 km | |
| Cảng biển | Cảng Phước Long: 86 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 600 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 28 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |