Khu công nghiệp Dầu Giây thuộc tỉnh Đồng Nai, nằm trên đầu mối giao thông quan trọng của khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam, Đồng Nai có nhiều điều kiện thuận lợi cả về đường bộ, đường thuỷ và đường hàng không để thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội. Nhận thức được tầm quan trọng đó, trong nhiều năm qua ngành Giao thông Vận tải đã không ngừng phấn đấu, từng bước xây dựng hoàn thiện hệ thống giao thông, phục vụ kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và của khu vực.

Cơ khí, điện - điện tử, công nghệ thông tin
Hóa dược, hương liệu, mỹ phẩm
Dệt may, giày da
Vật liệu xây dựng
Sản xuất, chế biến nông, lâm, thuỷ sản
Thủ công mỹ nghệ, văn phòng phẩm
Khu công nghiệp Dầu Giây nằm trên địa bàn xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai có vị trí thuận lợi về giao thông cả đường thủy lẫn đường bộ, nằm ở nút giao giữa Quốc lộ 1, Quốc lộ 20 và đường tỉnh 769, cao tốc Thành phố Hồ Chí Minh - Long Thành - Dầu Giây.
Cách thành phố Biên Hòa: 38 km
Cách sân bay Tân Sơn Nhất: 70km
Cách ga Dầu Giây: 1km
Cách cảng Biên Hòa: 38km
Cấp điện:
Trạm điện 110KV Dầu Giây cấp điện từ đường dây 500KV Bắc Nam, công suất 63MVA và hệ thống lưới điện 22KV.
Cấp nước:
Hệ thống cấp nước tới từng hàng rào nhà máy với công suất 1200 m3/ngày
Thông tin liên lạc:
Hệ thống viễn thông thuận tiện, đường truyền Internet tốc độ cao ADSL do VNPT Đồng Nai cung cấp
Hệ thống thoát nước:
Hệ thống thoát nước được lắp đặt dọc theo các tuyến đường giao thông nội bộ có thể đảm bảo thu gom toàn bộ nước mưa và nước thải từ các nhà máy trong khu công nghiệp.
Nước thải được xử lý tập trung tại nhà máy công suất 2000m3/ngày đặt ngay tại khu công nghiệp
Giao thông:
Hệ thống trục chính có 4 làn đường rộng 15m, hệ thống giao thông nội bộ rộng 11,25m với 2 làn đường
Hệ thống cứu hoả
Dùng chung với hệ thống cấp nước các trụ cứu hỏa được đặt dọc đường với khoảng cách trung bình khoảng 150m/trụ
Miễn thuế 02 năm; giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
Nguồn nhân lực, mức lương, chi phí trong khu công nghiệp Dầu Giây
Nguồn lao động dồi dào với mức lương trung bình đối với lao động phổ thông là 170 USD/người/tháng, còn đối với lao động kỹ thuật là khoảng 250 USD/người/tháng.
Chi phí quản lí, phí điện, nước, xử lí nước thải được tính theo quy định của nhà nước đối với tỉnh Đồng Nai.
Đánh giá
Ưu điểm
Hệ thống giao thông tỉnh được đầu tư hiện đại như trục đường bộ các nước khu vực Đông Nam Á, đường cao tốc nối thành phố Hồ Chí Minh với Bà Rịa - Vũng Tàu, hệ thống đường sắt Biên Hòa - Vũng Tàu nối mạng đường sắt Singapore - Côn Minh (Trung quốc) có 50 km chạy qua Đồng Nai
Nhược điểm
Thông tin chi tiết Khu công nghiệp Dầu Giây - Đồng Nai
Tên: Khu công nghiệp Dầu Giây - Đồng Nai
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần KCN Dầu Giây
Mã số: DAUGIAY-IP-DNA - Thời gian vận hành: 2008
Địa chỉ: Xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
Tổng diện tích: 329ha
Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
Mật độ XD (%): 60 (%)
Giá: 60 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần KCN Dầu Giây | |
| Địa điểm | Xã Bàu Hàm 2, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 329 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí; điện, điện tử; công nghệ thông tin; hóa dược; dụng cụ y tế; mỹ phẩm; hương liệu; cao su kỹ thuật cao; dệt may, da giày; vật liệu xây dựng; chế biến gỗ; trang trí nội thất; sản xuất, chế biến sản phẩm nông nghiệp, thủy sản, thực phẩm; hàng thủ công | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Thành phố Biên Hòa: 38 km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 70km | |
| Xe lửa | Ga Dầu Giây: 1km | |
| Cảng biển | Cảng Biên Hòa: 38km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 63 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 1200 m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2000 m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2058 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |