TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ DẦU KHÍ SOÀI RẠP - TIỀN GIANG
Khu công nghiệp Dịch vụ Dầu khí Soài Rạp – Tiền Giang tiền thân là KCN Tàu thủy Soài Rạp, Chủ đầu tư là Tập đoàn Vinashin. KCN được Thủ tướng Chính phủ chuyển đổi tên và công năng KCN Tàu thủy Soài Rạp thành KCN Dịch vụ Dầu khí Soài Rạp với công năng là KCN chuyên ngành phục vụ cho ngành dầu khí tại văn bản số 1983/TTg-KTN ngày 01/11/2010 và được UBND tỉnh cấp quyết định thành lập KCN vào năm 2011 do Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam làm chủ đầu tư. KCN lắp đầy 13,08% diện tích đất công nghiệp với 01 dự án, vốn đầu tư đăng ký 2.175,595 tỷ đồng, ngành nghề chế tạo các loại ống thép hàn thẳng.
Khu công nghiệp Dịch vụ Dầu khí Soài Rạp – Tiền Giang có diện tích trên 285 ha, nằm trên địa bàn các xã Gia Thuận, Vàm Láng thuộc địa bàn huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang có vị trí rất thuận tiện trong việc phát triển nền kinh tế biển và đặc biệt cho ngành công nghiệp Dầu khí Việt Nam.

Đây là địa điểm tập trung xây dựng các nhà máy chế tạo phục vụ cho ngành Dầu khí như: Nhà máy chế tạo ống thép Dầu khí (PV Pipe); Nhà máy chế tạo bình bồn Dầu khí; Nhà máy sản xuất kết cấu kim loại dầu khí; Nhà máy sản xuất que hàn Dầu khí; Khu cảng dịch vụ tổng hợp…. Với vị trí nằm trong vành đai phát triển công nghiệp của các tỉnh phía Nam với hệ thống sông ngòi phong phú và chịu ảnh hưởng của các khu công nghiệp lân cận như: Khu công nghiệp Bến Lức, khu công nghiệp Long An, khu công nghiệp Tân Hương, khu căn cứ dịch vụ dầu khí Vũng Tàu. Khu công nghiệp dịch vụ dầu khí Soài Rạp sẽ là địa điểm đầu tư mang lại lợi ích bền vững cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước.
Căn cứ xây dựng dự án:
Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt quy hoạch phát triển các khu công nghiệp ở Việt Nam đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020.
Quyết định số 1181/QĐ-UBND ngày 24/4/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang phê duyệt Quỵ hoạch chung xây dựng công nghiệp khu vực Gò Công.
Quyết định số 5043/QĐ-UBND ngày 24/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc phê duyệt Quy hoạch ngành công nghiệp tỉnh Tiền Giang đến năm 2020.
- Địa điểm: nằm cặp tuyến đê biển Gò Công thuộc thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông.

Phía Đông: giáp sông Soài Rạp.
Phía Tây: giáp đường đê biển.
Phía Nam: giáp rạch Mương Niên.
Phía Bắc: giáp kênh Hội Đồng Quyển.
- Liên hệ vùng: cách thị trấn Vàm Láng, huyện Gò Công Đông khoảng 2 km vể phía Bắc, cách TP. Mỹ Tho khoảng 50 km về hướng Đông, cách TP. Hồ Chí Minh theo Quốc lộ 50 khoảng 60 km về hướng Nam.
Kết nối giao thông
Trong Khu công nghiệp: mặt bằng đã được san lấp.
Ngoài Khu công nghiệp: đang thi công Đường tỉnh 871B vào khu công nghiệp.
Nguồn điện

Nguồn điện cung cấp cho dự án từ lưới điện quốc gia, đảm bảo cung cấp đầy đủ và ổn định.
Nguồn nước cấp
Đảm bảo đấu nối và cung cấp đầy đủ cho dự án.
Xử lý chất thải/nước thải
Biện pháp xử lý chất thải: thu gom xử lý tập trung.
Biện pháp xử lý nước thải: xây dựng hệ thống xử lý nước thải tập trung.
Điều kiện được hường ưu đãi đầu tư:
1. Các ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp chỉ áp dụng đối với doanh nghiệp thực hiện chế độ kế toán, hóa đơn, chứng từ và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo kê khai.
2. Trong thời gian đang được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp nếu doanh nghiệp thực hiện nhiều hoạt động sản xuất, kinh doanh thì doanh nghiệp phải tính riêng thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp (bao gồm mức thuế suất ưu đãi, mức miễn thuế, giảm thuế) và thu nhập từ hoạt động kinh doanh không được hưởng ưu đãi thuế để kê khai nộp thuế riêng.
3. Trong cùng một kỳ tính thuế nếu có một khoản thu nhập thuộc diện áp dụng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi và thời gian miễn thuế, giảm thuế theo nhiều trường hợp khác nhau thì doanh nghiệp tự lựa chọn một trong những trường hợp ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp có lợi nhất.
- Ưu đãi về tiền thuê đất: Miễn tiền thuê đất, thuê mặt nước 15 năm sau thời gian miễn xây dựng cơ bản không quá 3 năm theo quy định tại Điểm b Khoản 10 Điều 19 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại Khoản 6 Điều 3 Nghị định 135/2016/ NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ.
- Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp: Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo (Khoản 3 Điều 16 Nghị định số 218/2013/NĐ-CP.
- Ưu đãi khác: Giảm 50% thuế sử dụng đất phi nông nghiệp theo Điểm b Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng Công ty Cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam làm chủ đầu tư | |
| Địa điểm | xã Gia Thuận, Vàm Láng thuộc địa bàn huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 285 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | đóng tàu, chế biến dầu khí, cơ khí, thủy hải sản | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 1 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | to Ho Chi Minh city: 66km | |
| Hàng không | To Tan San Nhat Airport:75km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | to Saigon Sea Port 70km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 5.000m3/days |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | QCVN |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line 4000 lines | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60-80 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |