TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP HỐ NAI - ĐỒNG NAI
Khu công nghiệp Hố Nai là một trong những dự án lớn, tiềm năng đang nhận được nhiều sự quan tâm lớn của các nhà đầu tư. Tổng diện tích của khu công nghiệp dự kiến xây dựng là 497 ha. Đây là diện tích lớn, quy mô dự án dự kiến mang đến cho hàng chục doanh nghiệp, công ty một không gian làm việc rộng rãi và thoải mái nhất.
Tên dự án: Khu Công nghiệp Hố Nai
Vị trí: Khu Công nghiệp Hố Nai, xã, Hố Nai 3, Trảng Bom, Đồng Nai
Diện tích: 497ha
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần KCN Hố Nai

Dự án này cũng nằm trong huyện Trảng Bom. Xung quanh dự án có rất nhiều khu công nghiệp lớn nhỏ giúp dự án thừa hưởng được nhiều tiện ích hấp dẫn, xung quanh. Đầu tư vào khu công nghiệp Hố Nai các chủ doanh nghiệp, công ty sẽ có nhiều ưu đãi lớn.

Khu công nghiệp Hố Nai được xây dựng tại địa phận của xã Hố Nai 3, khu vực thuộc huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Với nhiều tiện ích ngoại khu xung quanh hấp dẫn, khu công nghiệp được thừa hưởng nhiều đặc quyền lớn. Tọa lạc ở vùng kinh tế đang phát triển, dự án sẽ mở ra cơ hội lớn cho khách hàng.
Các tiện ích nội khu và hạ tầng cơ sở có trong dự án đó là:
Hệ thống kho bãi, nhà xe rộng lớn.

Diện tích giao thông nội khu rộng rãi, thoải mái cho nhiều tuyến đường xe chạy, lưu thông khi di chuyển ra vào dự án.
Để tạo không gian sạch sẽ, rộng rãi thông thoáng thì khu công nghiệp tập trung trồng nhiều cây xanh, khuôn viên thảm thực vật.
Khu công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải từ các nhà máy sản xuất trước khi đưa ra môi trường. Hệ thống lọc, xử lý đảm bảo chất lượng giúp môi trường không bị ô nhiễm, sức khỏe người dân được đảm bảo.
Hệ thống căng tin, nhà ăn và camera an ninh cũng được thiết kế, xây dựng trong dự án.
Hệ thống điện lưới cao áp, đảm bảo tình trạng hoạt động tốt cho các nhà xưởng khi vận hành sản xuất tại đây.
Tiện ích ngoại khu của dự án Khu Công nghiệp Hố Nai
Hệ thống các nhà thờ, giáo xứ nằm cách dự án không bao xa gồm có nhà thờ giáo xứ Thái Hòa, nhà thờ giáo xứ Bùi Chu, giáo xứ Ngọc Đồng, nhà thờ Phú Sơn, giáo xứ Bắc Hòa, nhà thờ giáo xứ Trà Cổ,...

Gần khu du lịch sinh thái Thác Giang Điền, khu du lịch sinh thái Vườn Xoài,...
Hệ thống các trường học mầm non tiểu học và cơ sở trung học như trường THCS Trịnh Hoài Đức, trường tiểu học Tam Phước 2,...
Công viên Vĩnh Hằng Long Thành.
Các khu công nghiệp lớn nằm gần dự án như KCN Long Đức, KCN Tam Phước,...
Hệ thống siêu thị, chợ truyền thống,...
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần khu công nghiệp Hố Nai | |
| Địa điểm | Xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 497 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Vật liệu xây dựng; điện tử; gỗ và các sản phẩm về gỗ; dệt may; mỹ phẩm; thiết bị nội thất; hương liệu | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 85% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 40 km, thành phố Biên Hòa: 12 km, thành phố Vũng Tàu: 90 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Long Thành: 25 km, sân bay Tân Sơn Nhất: 45 km | |
| Xe lửa | Ga Biên Hòa: 14 km | |
| Cảng biển | Cảng Cát Lái: 40 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 40-45m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 24-28m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 220/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 200000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50 USD |
| Thời hạn thuê | 2055 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |