Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp Hội An – An Giang được thành lập theo quyết định ngày 10/04/2012 của UBND tỉnh Long An. Khu công nghiệp miền Nam này được xây dựng bởi Ban quản lý khu kinh tế tỉnh An Giang với mức vốn đầu tư lên đến 1,458 tỷ đồng.
Khu công nghiệp Hội An – An Giang được thành lập với mục tiêu sẽ trở thành một trong những khu công nghiệp tập trung và đa ngành như: công nghiệp chế biến rau quả, công nghệ sinh học (nghiên cứu sinh hóa phẩm), sản xuất phân bón, xay xát- lau bóng gạo, chế biến thủy sản động lạnh….

Với mục tiêu đưa tỉnh An Giang trở thành một trong những tỉnh có tiềm năng phát triển về các ngành công nghiệp chế biến nên quy mô của Khu công nghiệp tỉnh An Giang này đươc tỉnh phê duyệt trên diện tích khoảng 100ha, thuận lợi đáp ứng nhu cầu thuê kho xưởng của các nhà đầu tư trong và ngoài nước, đem lại những lợi ích rất lớn trong tương lai.
Khu công nghiệp Hội An thuộc xã Hội An, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. Đây là một trong các tỉnh của Đồng bằng Sông Cửu Long, khu vực có giao thông thuận lợi, khí hậu ôn hòa, không có xảy ra thiên tai như động đất, bão lũ,… Bên cạnh đó, nguồn lao động dồi dao cùng với giao thông thủy bộ thuận lợi cũng góp phần không nhỏ trong việc Khu công nghiệp Miền Nam này được nhiều nhà đầu tư săn đón.

Từ vị trí Khu công nghiệp Hội An – An Giang:
Cách TP. Long Xuyên khoảng 13 km dọc theo tỉnh lộ TL.944.
Cách Bền đò Vàm Công 12km
Cách Sân bay Cần Thơ 74km
Cách TP. Hồ Chí Minh 163km
Nhờ vào quy mô diện tích rộng lớn 100ha, Khu công nghiệp Hội An – An Giang được phân chia theo tỉ lệ sử dụng đất như sau:
Nhà xưởng cho thuê chiếm tối đa 50%.
Kho tàng, bến bãi chiếm tối đa 25%.
Trung tâm điều hành kỹ thuật và dịch vụ chiếm tối đa 40%
Khu kỹ thuật chiếm tối đa 40%.

Hệ thống giao thông: Được trải bê tông nhựa nóng dày 12 cm, với các trục đường chính rộng 21 m và các trục đường phụ rộng 9 m.
Hệ thống Điện: Hệ thống cung cấp điện được lấy từ Nguồn lưới điện Quốc gia với công suất 110/22kV.
Hệ thống Nước : Hệ thống cung cấp nước với công suất 1.600m3/ngày từ nhà máy nước của thành phố Phan Thiết luôn đảm bảo cung cấp đủ nước cho các nhà máy và nhà xưởng trong khu công nghiệp.
Xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải có công xuất 6.000m3/ngày đêm, trong đó giai đoạn 1: 2.000m3/ngày đêm đã đi vào hoạt động. Doanh nghiệp xử lý ra cột B – tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, Nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN xử lý nước thải ra cột A – tiêu chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT.
Xử lý rác thải: Nhà máy xử lý rác thải được xây dựng riêng biệt
Hệ thống thông tin liên lạc: Khu công nghiệp được thiết lập mạng lưới viễn thông hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế đáp ứng đầy đủ và nhanh chóng mọi nhu cầu về dịch vụ thông tin liên lạc trong và ngoài nước.
Khu công nghiệp Hội An – An Giang
Hình thức đầu tư: Cho thuê nhà xưởng, cho thuê kho xưởng.
Một số ưu đãi đặc biệt
Miễn thuế 02 năm; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo
Miễn phí 1 tháng setup
Một số chính sách ưu đãi của khu công nghiệp bao gồm:
Được ưu đãi về thuế Doanh nghiệp lên đến 10 năm theo Nghị định 218 Khu công nghiệp hỗ trợ tư vấn pháp lý và dịch vụ đăng kí kinh doanh, đăng kí đầu tư
Thuê trên 37 năm sẽ được thanh toán 100% ký hợp đồng ( ra quyền sử dụng đất có thời hạn)
Dưới 500 m2 được hỗ trợ 10% giá trị hợp đồng ( áp dụng cho các khách hàng ký hợp đồng trong thời gian 6 tháng kể từ ngày có quyết định di dời)
Từ 500m2 tới dưới 1000m2 được hỗ trợ 12% giá trị hợp đồng và từ 1000m2 trở lên được hỗ trợ 15% giá trị hợp đồng
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 100 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thành phố Long Xuyên: 13 km | |
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |