TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP LONG BÌNH ( LATECO ) - ĐỒNG NAI
Khu công nghiệp Loteco thuộc tỉnh Đồng Nai. Nằm trên đầu mối giao thông quan trọng của khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam, Đồng Nai có nhiều điều kiện thuận lợi cả về đường bộ, đường thuỷ và đường hàng không để thu hút đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội. Nhận thức được tầm quan trọng đó, trong nhiều năm qua ngành Giao thông Vận tải đã không ngừng phấn đấu, từng bước xây dựng hoàn thiện hệ thống giao thông, phục vụ kịp thời nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương và của khu vực.

Khu công nghiệp Loteco nằm giáp quốc lộ 51A, nối trực tiếp thành phố Biên Hòa với hệ thống cảng Thị Vải – nơi tập trung trung chuyển khoảng 40% container ở Việt Nam, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Với sự thuận tiện của giao thông đường bộ, đường thủy và hàng không. Khu công nghiệp Loteco thực sự có một vị trí lí tưởng, tiết kiệm chi phí và thời gian.
Điều kiện đất: Đáp ứng dược nhu cầu nhà đầu tư

Độ cao so với mực nước biển:
Điều kiện khí hậu: Khí hậu Đồng Nai là khí hậu nhiệt đới gió mùa, có hai mùa tương phản nhau là mùa khô và mùa mưa. Mùa khô thường bắt đầu từ tháng 12 đến tháng 4 năm sau, mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 11. Khoảng kết thúc mùa mưa dao động từ đầu tháng 10 đến tháng 12. Nhiệt độ trung bình năm 25 – 27 °C, nhiệt độ cao cực trị khoảng 40 °C và thấp cực trị 12,5 °C và số giờ nắng trong năm 2.500 – 2.700 giờ, độ ẩm trung bình luôn cao 80 – 82%
Khoảng cách tới Thành phố lớn gần nhất:: Cách Tp. Hồ Chí Minh 30 km
Khoảng cách tới Trung tâm tỉnh: Cách Tp. Biên Hòa 6,4 km
Khoảng cách tới Sân bay gần nhất: Cách sân bay Tân Sơn Nhất 30 km
Khoảng cách tới Ga đường sắt gần nhất: Cách ga Sài Gòn 30 km
Khoảng cách tới Cảng sông gần nhất: Cách cảng Đồng Nai 02 km
Khoảng cách tới Cảng biển gần nhất: Cách cảng Sài Gòn 30 km
Hệ thống Giao thông
- Hệ thống trục chính: Rộng 32m, có 04 Làn đường; - Hệ thống giao thông nội bộ: Rộng từ 24 - 28m, có 04 làn đường, chịu được tải trọng lên đến 50T/m2
.jpg)
Điện : 110/22Kv
Nước
Công suất: 13.000 m3/ ngày
Xử lý nước thải
Công suất: 5.500m3/ngày
Xử lý rác thải
Hệ thống cứu hỏa : Có
Thông tin liên lạc: Đầy đủ
Thông tin khác
Tổng diện tích quy hoạch : 100 (ha)
Diện tích sẵn sàng cho thuê: 5 (ha)
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Diện tích cho thuê nhỏ nhất: 10000 (m2)
Tỷ lệ lấp đầy: 95%

Thuê đất : USD/m2
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Thuê nhà xưởng : USD/m2
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Phí quản lý
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Giá điện : Theo đơn giá nhà nước
Giá nước: Theo đơn giá nhà nước
Phí xử lý nước thải : Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Phí xử lý chất thải rắn: Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Theo quy định nhà nước
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Theo quy định nhà nước
Ưu đãi thuế VAT
Theo quy định nhà nước
Các ưu đãi khác
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty phát triển Khu Công Nghiệp Long Bình (LOTECO) | |
| Địa điểm | Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 200 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí, điện, điện tử; dệt; may mặc; da; giày; thực phẩm; dược phẩm; hóa chất; mỹ nghệ, mỹ phẩm; dụng cụ thể thao; thiết bị y tế; sản phẩm nhựa; sản phẩm gốm, sứ, thủy tinh, pha lê; vật liệu xây dựng; bao bì; công nghiệp giấy | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 30 km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất30 km | |
| Xe lửa | Ga Sài Gòn: 30 km | |
| Cảng biển | Cảng Đồng Nai: 2 km, Tân Cảng: 25 km, cảng Sài Gòn: 30 km, cảng Phú Mỹ: 44 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 32m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 24-28m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 6000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 45 USD |
| Thời hạn thuê | 2046 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |