TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP MỸ THO
Tiền giang nức danh là vùng giàu cơ hội để phát triển ở miền tây. Tiền giang có vai trò mấu chốt như là tâm điểm kết nối cho các quy mô đầu tư công nghiệp ở tphcm. Một phần từ việc hình thành những công ty may mặc nhỏ từ trụ sở thực sự là ở tphcm và từ những vùng khác , có xu hướng gia tăng các ngành kỹ thuật hiện đại, lĩnh vực công nghiệp nhiều công dụng, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp tiến triển chăn nuôi trồng trọt như là sinh phân bón, chất hóa học, sinh học và xây dựng lĩnh vực công nghiệp sinh nhiên liệu.

Chủ đầu tư: Công ty Phát triển hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang
- Tình trạng: Đã lắp đầy.
- Địa chỉ: Đường số 4, cụm CN Trung An, xã Trung An, Tp.Mỹ Tho
- Điện thoại : (+842733) - 953 007 Fax: (+842733) - 953 009
- Tổng vốn đầu tư: 176,058 tỷ đồng
- Diện tích: 79,14 ha
Vị trí của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng mỹ tho địa đểm : nằm dọc con sông tiền và đường tỉnh 864, với chiều dài khoảng 2, 4 cây số, cách trung tâm tp mỹ tho 3 cây số về phía tây, cách tp hcm 72 cây số về phía tây nam, cách đường quốc lộ 1a 4 cây số về hướng nam.

Kết cấu hạ tầng mỹ tho nằm dọc con sông tiền và đường tỉnh 864, với chiều dài khoảng 2, 4 cây số, cách trung tâm tp mỹ tho 3 cây số về phía tây, cách tp hcm 72 cây số về phía tây nam, cách đường quốc lộ 1a 4 cây số về hướng nam.
Tiện nghi trong khu vực của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng mỹ tho
Chuỗi giao thông Chuỗi trục chính : rộng 26m, dãy phân cách : 2m, 6 làn đường - rộng 27m, dãy phân cách : 3m, 6 làn đường chuỗi giao thông nội bộ : đường rộng 16m, hàng cây xanh giữa 3m, cây xanh 2 bên lối đi bộ 15m, 4 làn đường .
Điện Ngày nay dùng lưới điện 110/22kv
Nước Do công ti cấp thoát nước tg phân phối không qua khâu trung gian cho từng công ty.

Xử trí nước thải Quy chuẩn phân xưởng : khắc phục vi sinh đạt cột a tcvn 40 : 2011/btnmt công suất khắc phục nhiều nhất : 3500 m3/ngày
Giải quyết rác thải Ký kết hợp đồng với đơn vị chức năng ngoài, chưa tạo nên trong trong khu vực.
Chuỗi cứu hỏa Cột nước chữa cháy được lắp dọc theo các tuyến phố đi bộ trong kcn, mỗi trụ cách 150m
Tin tức liên lạc
Internet : cáp quang ( vnpt và viettel )
Tiện nghi bên ngoài của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng mỹ tho
Cự li tới thành thị lớn gần đây nhất : : cách sài gòn 50km

Cự li tới thủ phủ tỉnh : cách trung tâm thành phố. mỹ tho 15km
Sự cách biệt tới phi trường gần đây nhất : cách phi trường tân sơn nhất 60km
Cự ly tới ga đường sắt gần đây nhất : cách ga tp hồ chí minh 60km
Cự ly tới cảng con sông gần đây nhất : cách cảng mỹ tho 15km
Cự li tới cảng biển gần đây nhất : cách sài gòn 50km
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Phát triển Hạ tầng các Khu công nghiệp Tiền Giang | |
| Địa điểm | xã Trung An, Thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 79,14 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | XÍ NGHỆP CHẾ BIẾN GẠO VIỆT NGUYÊN, | |
| Ngành nghề chính | Chế biến thức ăn gia súc; Chế biến thủy, hải sản xuất khẩu; Sản xuất bao bì PP; Chế biến nông sản; Dịch vụ kho lạnh; Sản xuất kinh doanh, gia công hàng may mặc; Sản xuất bánh tráng; các loại nước giải khát; Sản xuất bê tông thương phẩm; Đóng sửa các phương | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 1 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | to Ho Chi Minh city: 72km | |
| Hàng không | To Tan San Nhat Airport:86km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | to Saigon Sea Port 80km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 5.000m3/days |
| Công suất cao nhất | 40.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | QCVN |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line 4000 lines | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60-80 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | 3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |