Ngày 24/05/2001, Khu công nghiệp Mỹ Xuân A2 được thành lập theo Giấy phép số 2205/GP của Bộ Kế Hoạch và Đầu tư. Ngày 23/01/2002, Bộ xây dựng phê duyệt quy hoạch của KCN Mỹ Xuân A2 theo Quyết định số 126/QĐ-BXD với diện tích Quy hoạch toàn khu là 312,8 ha, trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 217,08 ha. Ngày 04/09/2007, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt quy hoạch KCN Mỹ Xuân A2 mở rộng với tổng diện tích quy hoạch là 109,42 ha, trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 73,35 ha. Như vậy, tổng diện tích đất quy hoạch phát triển của KCN Mỹ Xuân A2 và KCN Mỹ Xuân A2 mở rộng là 422,22 ha, trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 326,5 ha.

Khu công nghiệp được quy hoạch nằm trên địa phận hành chính của Xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, nay là phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, kết nối tốt tới các trung tâm hành chính, kinh tế quan trọng, cụ thể:
+ Cách Cảng Thị Vải - Cái Mép khoảng 6 km
+ Cách Sân bay Tân Sơn Nhất 58 km
+ Cách Sân bay Long Thành 29 km
+ Cách thành phố Vũng Tàu 45 km

+ Tiếp giáp với Các KCN Mỹ Xuân A, Mỹ Xuân B1, Gò Dầu (Đồng Nai).
KCN Mỹ Xuân A2 có khả năng thu hút một số ngành nghề có khả năng gây ô nhiễm tới môi trường như thuộc da, xử lý da, sản xuất thép.
Hệ thống cấp điện: Được cấp từ lưới điện Quốc gia thông qua Trạm biến áp Mỹ Xuân
Hệ thống cấp nước: Được cấp từ nhà máy nước Tóc Tiên

Hệ thống xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải của KCN Mỹ Xuân A2 có công suất xử lý đạt 15.000 m3/ngày đêm với tiêu chuẩn xử lý nước thải đầu vào từ cột B theo tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường của Việt Nam
Hệ thống đường giao thông nội khu và thông tin liên lạc: Được đầu tư đồng bộ, hoàn chỉnh, đáp ứng tốt nhu cầu của nhà đầu tư
Phí sử dụng hạ tầng: 120 USD/m2/Đến hết thời hạn thuê
Phí quản lý: 0,46 USD/m2/năm. Được điều chỉnh tăng hàng năm
Phí xử lý nước thải: 0,22 USD/m3
Giá cấp nước: 12.500 VNĐ/m3
Giá cấp điện: Theo bảng giá điện quy định của Nhà nước
Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi mà không cần báo trước
Hiện nay KCN Mỹ Xuân A2 đã hoạt động ổn định, cho thuê lấp đầy trên 98% tổng diện tích đất toàn khu với các dự án tiêu biểu như dự án sản xuất ốc Vít của Công ty cổ phần Ting Ray, Dự án sản xuất thiết bị gia dụng của Công ty TNHH Lock&Lock Vina (Hàn Quốc), dự án gia công cơ khí của Công ty TNHH Anchor Fasteners Việt Nam (Đài Loan), dự án sơ chế da lông thu của Công ty TNHH Prime Asia, Công ty cổ phần China Steel & Nippon Steel Việt Nam.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Phát triển Quốc tế Formosa | |
| Địa điểm | Tân Thành, Bà Rịa Vũng tàu | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 422.22 |
| Diện tích đất xưởng | 326.5 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2004 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 98% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Đến Trung Tâm Tỉnh (Thành Phố Hồ Chí Minh): 20km | |
| Hàng không | Đến Sân Bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 40km | |
| Xe lửa | To Station Sai Gon: 53km | |
| Cảng biển | To Seaport Phu My: 6km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/220 KV |
| Công suất nguồn | 63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 18.000m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 25.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |