Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú được xem là một trong những công trình nổi bật của tỉnh Đồng Nai, giúp tập trung phát triển công nghiệp và góp phần biến tỉnh này thành một trong những khu kinh tế trọng điểm phía Nam.
Từ đó thu hút được nhiều nhà đầu tư “xuống tiền” rót vốn, các công trình bất động sản lớn nhỏ liên tục mọc lên, kéo theo sự phát triển vượt bậc của thị trường bất động sản tại đây. Đôi nét tổng quan về Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú như sau:

Tên đầy đủ: Khu công nghiệp Nhơn trạch 2 – Nhơn Phú, Đồng Nai
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Địa ốc Thảo Điền
Địa chỉ: đường 25B thuộc địa phận 2 xã Hiệp Phước và Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Tổng diện tích: 183 hecta
Mật độ xây dựng: 60%
Năm đi vào hoạt động: 2006 – 2056
Thời gian vận hành: 50 năm
Tỷ lệ lấp đầy hiện tại: 70%
Khu Công Nghiệp Nhơn Trạch 2 - Nhơn Phú
Tọa lạc tại gần trung tâm tỉnh Đồng Nai với mạng lưới giao thông ngày càng được tập trung hoàn thiện, Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú sở hữu những đầu mối giao thông quan trọng, có thể dễ dàng lưu thông và giao thương với các khu kinh tế trọng điểm phía Nam và với bạn bè làm ăn quốc tế.

Trong đó, phải kể đến một số địa điểm gần kề như:
Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh khoảng 44 km
Cách trung tâm thành phố Biên Hòa khoảng 30km
Cách cảng nước sâu Phú Mỹ khoảng 27km
Cách cảng Gò Dầu khoảng 23km và cách cảng biển Vũng tàu 60km
Cách sân bay quốc tế Long Thành khoảng 7km và sân bay Tân Sơn Nhất 44km
Cách Ga xe lửa Biên Hòa khoảng 30km
Vị trí chiến lược này giúp các doanh nghiệp trong khu công nghiệp ngày càng phát triển nhờ tiết kiệm được nhiều chi phí vận chuyển và kết nối được với nhiều doanh nghiệp khác trong khu vực lân cận.
Nhờ đó giúp ngành công nghiệp tại đây có sự chuyển biến rõ rệt, thị trường bất động sản nhờ đó cũng phát triển một cách đáng ngạc nhiên.
Bên cạnh vị trí vô cùng đắc địa thì hệ thống cơ sở hạ tầng chất lượng của Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú đã giúp kết nối rất nhiều doanh nghiệp và nhà đầu tư hợp tác tại đây. Một số thông tin về hệ thống hạ tầng khu công nghiệp như:

Giao thông nội bộ trong khu công nghiệp đã hoàn thiện hơn với 4 làn chính và 2 làn phụ. Bên cạnh đó còn kết nối với giao thông ngoài khu công nghiệp giúp dễ dàng di chuyển các loại xe tải cỡ lớn hay container.
Hệ thống cấp điện sử dụng từ nguồn điện quốc gia khi qua trạm biến áp 22KV với công suất lên đến 50MVA
Hệ thống cấp nước sử dụng từ nhà máy khai thác nước ngầm Nhơn Trạch, công suất hoạt động có thể lên đến 10.000 m3/ngày đêm.
Hệ thống thông tin liên lạc đáp ứng đầu đủ và nhanh chóng với thiết kế đường truyền tốc độ cao, có thể sử dụng điện thoại, fax hay internet một cách dễ dàng.
Ngành nghề thu hút đầu tư:
Khu công nghiệp Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú được xây dựng nhằm ưu tiên cho các lĩnh vực kinh doanh như:
Công nghiệp dệt may, da giày
Công nghiệp lắp ráp các linh kiện điện, điện tử
Công nghiệp hương liệu, hóa mỹ phẩm
Vật liệu xây dựng và trang trí nội thất
Ngành cơ khí chế tạo máy móc, thiết bị
Công nghiệp thực phẩm, dược phẩm
Ngành luyện thép, hóa chất
Chế biến thức ăn
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cố phần Địa ốc Thảo Điền | |
| Địa điểm | Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 183 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 70% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 44 km, thành phố Biên Hòa: 30km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 44 km, sân bay Quốc tế Long Thành: 7 km | |
| Xe lửa | Ga Biên Hoà: 30 km | |
| Cảng biển | Cảng Vũng Tàu: 60km, cảng Phú Mỹ: 27km, cảng Gò Dầu: 23 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 50 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 10000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2056 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |