Khu công nghiệp Phúc Long nằm giữa 2 vùng là cầu nối trung tâm của Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long. Dự án khu công nghiệp Phúc Long Long An đã và đang là tâm điểm thu hút sự đầu tư cũng như như đã giải quyết công ăn việc làm, nơi ở cho hàng loạt cư dân sinh sống tại đây. Với quy mô rộng lớn lên đến 80 hecta cho đến hiện tại, Khu công nghiệp đã thu hút được 44 dự án đầu tư tại đây trong và ngoài nước đặc biệt là các Công ty đến từ Nhật Bản, Mỹ, Đức, Bỉ, Hồng Kông, Hàn Quốc,... tiến trình đã hoàn thiện 100% diện tích đất cho thuê.
.jpg)
Vị trí của dự án cực kỳ giá trị khi nằm trong vùng phát triển kinh tế của hai khu vực trọng điểm miền Nam; đây chắc chắn là lựa chọn hàng đầu của rất nhiều khách hàng và nhà đầu tư quốc tế với thuận lợi phát triển kinh tế bền vững trong tương lai.
.jpg)
Diện tích đất vô cùng rộng lớn và nằm trên tuyến đường trọng điểm kết nối giao thông vô cùng thuận tiện trong việc lưu thông hàng hóa các doanh nghiệp nước ngoài tập trung tại đây; đã mang đến sự hồi sinh trong nền kinh tế của khu vực Long An. Cơ sở hạ tầng và đường nội khu của dự án đều được hoàn thiện đồng bộ 100%, sở hữu hàng loạt các tiện ích thiết yếu nội khu, luôn giải quyết đầy đủ nhu cầu khách hàng, cư dân cũng như nhà đầu tư, doanh nghiệp tại đây.
Vị trí cực kỳ giá trị nằm trong khu vực đồng bộ và phát triển của tỉnh Long An, có tọa lạc ngay tại số 400 trên cung đường quốc lộ 1A, khu phố 9, thuộc thị trấn Bến Lức, huyện Bến Lức đã mang đến nhiều sự thuận lợi trong việc di chuyển hàng hóa cũng như vận hành sản phẩm.
.jpg)
Từ đó thu hút vô vàng sự quan tâm của doanh nghiệp quốc tế và trong nước. Với tuyến đường quốc lộ 1A của dự án thì đã may mắn kết nối tất cả các trọng điểm kinh tế dịch vụ; từ đó giúp nâng cao sự tiêu thụ mặt hàng của các doanh nghiệp nơi đây.
Dự án khu công nghiệp Phúc Long đã sở hữu hàng loạt các tiện ích nội khu vô cùng đắt giá và nổi bật giúp thu hút khách hàng và cũng bố trí đầy đủ hệ thống đa dạng cần thiết giúp cho việc sinh sống diễn nơi đây diễn ra thuận lợi hơn như:
.jpg)
Đường nội khu được hoàn thiện với chiều rộng lên đến hơn 20 m và chiều dài lên đến vài km
Mật độ cây xanh tại vỉa hè bao phủ quanh dự án giúp cho khí hậu nơi đây được điều tiết, đồng thời tạo điều kiện nâng cao chất lượng sống, không khói bụi và ồn ào
Hệ thống điện đảm bảo phục vụ đầy đủ cho các doanh nghiệp một cách nhanh nhất,
Hệ thống nước sạch đảm bảo có nguồn nước chất lượng; không bị ô nhiễm
Nhà máy xử lý rác nhằm mang đến sự an toàn trong môi trường sống cũng như cho các hộ dân sống bao quanh khu vực.
Năm trên tuyến đường quốc lộ 1A đắc giá nên dự án khu công nghiệp Phúc Long đã may mắn sở hữu các tiện ích ngoại khu trong khu vực với bán kính chưa đầy 10km và có thể sở hữu hết tất cả các tiện ích tại trung tâm huyện Bến Lức bao gồm: các công ty và nhà máy xí nghiệp lớn nhỏ, bệnh viện đa khoa Bến Lức, siêu thị Co opmart, chợ truyền thống Bến Lức, Ủy ban nhân dân huyện Bến Lức, khu đô thị và khu dân cư, khu vui chơi giải trí, công viên rộng lớn, nhà hàng, quán cà phê, ...
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long | |
| Địa điểm | Huyện Bến Lức, tỉnh Long An\ | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 79 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Xi mạ, linh kiện, thiết bị điện tử - viễn thông, thiết bị và nguyên phụ liệu, phụ tùng cho ngành công nghiệp điện tử và viễn thông, chế biến thực phẩm, cơ khí, dược, mỹ phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh 20km | |
| Hàng không | Cách sân Bay Tân Sơn Nhất 23km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 15km | |
| Cảng biển | Cách cảng Bourbon 3km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 36m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 27m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x25 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 7.200 m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 12.000 m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80 USD |
| Thời hạn thuê | 2059 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |