Khu Công nghiệp Tân Phú được UBND tỉnh Đồng Nai giao cho Công ty Tín Nghĩa triển khai, mở rộng và phát triển. Khu Công nghiệp Tân Phú tọa lạc trên Quốc lộ, dọc đường đi các tỉnh Tây Nguyên - khu vực sở hữu nhiều nguyên liệu nông lâm sản của nước giúp Khu công nghiệp Tân Phú trở thành nơi thuận lợi cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực sản xuất, chế biến thực phẩm và các loại nông lâm thổ sản khác,...

Tên dự án: Khu Công nghiệp Tân Phú
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Tín Nghĩa
Tổng diện tích: 49,76 ha
Vị trí dự án: Quốc lộ 20, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Dự án Khu Công nghiệp Tân Phú có cơ sở hạ tầng hiện đại, đồng bộ. Dự án được chủ đầu tư xây dựng đường nội bộ, hệ thống điện, nước, dịch vụ xử lý nước thải, hệ thống viễn thông,...đầy đủ, tiện lợi.
Khu Công nghiệp Tân Phú tọa lạc tại thị trấn Tân Phú - đây là khu vực có nguồn lao động dồi dào, giàu kinh nghiệm, rất phù hợp để các Doanh nghiệp sử dụng lao động trong các lĩnh vực như: chế biến nông sản, may mặc, giày da, công nghiệp nhựa, lắp ráp điện tử, công nghiệp thông tin, sản xuất vật liệu xây dựng,...
Dự án có chính sách ưu đãi đầu tư hấp dẫn. Các nhà đầu tư sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi vô cùng đặc biệt từ UBND tỉnh Đồng Nai và nhiều ưu đãi khác.
Khu Công nghiệp Tân Phú được trang bị hệ thống công nghiệp viễn thông vô cùng hiện đại đảm bảo kết nối thông tin liên lạc với khách hàng, các nhà đầu tư nhanh chóng.
Dự án sở hữu vị trí thuận lợi, đắc địa, dễ dàng di chuyển nhanh chóng đến các khu vực lân cận, các tỉnh liền kề.

Dự án Khu Công nghiệp Tân Phú sở hữu vị trí vô cùng thuận lợi, nằm trên Quốc lộ 20, thuộc thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Khu công nghiệp Tân Phú tọa lạc trên tuyến đường đi các tỉnh Tây Nguyên, dễ dàng tiếp cận được vùng nguyên liệu nông lâm sản của nước ta. Đây là địa điểm lý tưởng cho các nhà đầu tư trong lĩnh vực sản xuất, chế biến nông, lâm, thổ sản,...
Từ vị trí dự án, có thể lưu thông đến thành phố Biên Hòa chỉ với 90km, đến Thành phố Hồ Chí Minh 120km, cách 150km là đến Đà Lạt mộng mơ, chỉ với 120km là đến sân bay Lên Khương,...
Dự án Khu công nghiệp Tân Phú được trang bị cơ sở hạ tầng đầy đủ, từ hệ thống giao thông nội bộ, đến hệ thống điện nước, thông tin liên lạc và trạm xử lý nước thải. Hệ thống giao thông chính được xây dựng với lộ giới rộng 25m, thuận lợi cho việc lưu thông, kết nối với Quốc lộ 20.

Còn hệ thống giao thông nội bộ bao gồm 8 đường nội bộ, rộng 6 đến 8m. Hệ thống điện sử dụng nguồn điện từ mạng lưới quốc gia, cấp điện áp 22KV. Hệ thống cấp nước cũng được hoàn thành và đưa vào sử dụng.
Xung quanh Khu công nghiệp Tân Phú có đầy đủ các dịch vụ, tiện ích phục vụ cho việc sản xuất, lưu thông, di chuyển hàng hóa đến các khu vực như:

Chỉ 124km là đến trung tâm TP. HCM
94km là đến trung tâm TP. Biên Hòa
112km là đến TP. Bà Rịa - Vũng
Các cảng như: cảng Cái Mép Thị Vải và cảng Cát Lái
Sân bay: Sân bay Tân Sơn Nhất (130km), sân bay Long Thành (110km)
Ngoài ra còn có hệ thống hải quan, ngân hàng trong Khu công nghiệp, các bãi container, khu nhà ở dành cho công nhân, các văn phòng cho thuê, điểm kiểm hóa,...
Ghi chú:
Miễn thuế 02 năm ; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo (Nghị định 218/2013/NĐ-CP)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Thống Nhất | |
| Địa điểm | Thị trấn Tân Phú, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 104 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Chế biến thực phẩm; vật liệu xây dựng; cơ khí; điện tử; gỗ và các sản phẩm về gỗ; dệt may; hàng tiêu dùng; nhựa | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 70km | |
| Hàng không | Sân bay Quốc tế Long Thành: 67 km, Sân bay Tân Sơn Nhất: 105km | |
| Xe lửa | Ga Biên Hoà: 76 km | |
| Cảng biển | Cảng Thị Vải - Cái Mép: 95 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 28m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 15m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 55 USD |
| Thời hạn thuê | 2057 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |