TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP TÂN PHÚ TRUNG - TPHCM
Một vị trí đẹp hội tụ đủ các yếu tố để phát triển kinh tế luôn được các nhà đầu tư bất động sản hướng đến như một cơ hội không phải ai cũng có thể nắm bắt. Đặc biệt là với các khu tập trung như các khu chế xuất, cụm công nghiệp hay lớn hơn là khu công nghiệp,… Nếu bạn đang nhắm đến huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh chắc chắn bạn không thể bỏ qua khu công nghiệp Tân Phú Trung.
.jpg)
Vị trí chính xác của KCN Tân Phú Trung ở đâu?. Từ đó, bạn hoàn toàn có thể lên ngay kế hoạch lựa chọn một loại hình bất động sản tại đây. Hãy theo dõi bài viết để có những hình dung đúng hướng ban đầu nhé!
Bây giờ, mời bạn cùng nhadatcuchi.com.vn tìm hiểu KCN Tân Phú Trung ở đâu. KCN Tân Phú Trung xã Tân Phú Trung, Củ Chi, phía Tây Bắc TpHCM. Các vị trí tiếp giáp:
.jpg)
Phía Bắc giáp tỉnh Tây Ninh
Phía Đông giáp tỉnh Bình Dương
Phía Tây giáp tỉnh Long An
Phía Nam giáp huyện Hóc Môn
KCN Tân Phú Trung nằm trên quốc lộ 22 (thuộc dự án đường Xuyên Á nối liền TPHCM với Campuchia) cách trung tâm thành phố 25km. Đặc biệt, KCN Tân Phú Trung chỉ cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 15km và cách cảng Sài Gòn 27km, cảng Cát Lái 35km.
Quốc lộ 22 xuyên qua các huyện TPHCM và chạy tới sát biên giới Campuchia. Tại đây còn thông suốt với quốc lộ 1A là tuyến đường giao thông xuyên suốt Việt Nam và tỉnh lộ số 8 nối liền tam giác kinh tế phía Nam gồm Long An, Bình Dương và thành phố Hồ Chí Minh.
Với câu trả lời về vị trí chính xác của KCN Tân Phú Trung như trên, có lẽ ai cũng thấy rõ được tiềm năng phát triển to lớn của nó. Trong KCN này còn có khu đô thị sinh thái, trường đại học quốc tế, bệnh viện, hệ thống y tế, ngân hàng, sân golf hiện đại, đẳng cấp.
.jpg)
KCN có tổng diện tích 539 ha trong đó 359 ha dùng làm quỹ đất công nghiệp luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của các nhà đầu tư thuê đất xây dựng. Điều kiện địa chất tốt chính là tiềm năng để các nhà đầu tư khai phá, lựa chọn với mục tiêu kinh doanh. Bạn hoàn toàn có thể thuê mặt bằng làm các ngành nghề như cơ khí, chế biến thực phẩm, sản xuất nguyên – vật liệu, kinh doanh dịch vụ,… đặc biệt là các ngành công nghiệp không khói.
Nguồn nhân lực có trình độ ở Củ Chi và các khu vực lân cận luôn sẵn sàng đáp ứng cho doanh nghiệp đầu tư vào KCN. Mức giá thuê bất động sản tại đây rất ưu đãi, ổn định. Các phương thức đầu tư hoàn toàn được thực hiện một cách linh động, phù hợp và có sự hỗ trợ về mặt pháp lý để bạn có thể tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh nhanh chóng.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ Phần Phát Triển Đô thị Sài Gòn Tây Bắc (SCD) | |
| Địa điểm | Quốc lộ 22, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 543 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2003 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí chế tạo máy móc; điện tử, công nghệ thông tin; hóa dược, thảo dược, mỹ phẩm; chế biến tinh lương thực, thực phẩm và bảo quản sau chế biến; sản xuất vật liệu xây dựng nhẹ cao cấp, trang trí nội thất cao cấp… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 25 km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 15km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cảng Sài Gòn: 27 km, cảng Cát Lái : 35 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 36m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 126 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 17000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 90-100 USD |
| Thời hạn thuê | 2053 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |