Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp có diện tích 215.4ha và được đầu tư xây dựng bởi Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hiệp Thới. Dự án có chỉ tiêu quy hoạch cụ thể như sau:
Đất kho hàng, xí nghiệp: 50-70%;
Đất trung tâm điều hành, dịch vụ: 2-4%;
Hạ tầng kỹ thuật: 1-3%;
Đất công viên, cây xanh: 7-15%;
Đất giao thông: 15-20%.

Các ngành được khu công nghiệp Tân Thới Hiệp Quận 12 ưu tiên: may mặc, dược mỹ phẩm, nhựa, cơ khí, dệt da, hàng tiêu dùng, thuỷ tinh, cao su, chế biến lương thực thực phẩm, thiết bị trang trí nội thất,…
Quy hoạch khu công nghiệp Tân Thới Hiệp
Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp tọa lạc tại các ấp 1, ấp 5 và một phần ấp 4, thuộc phường Hiệp Thành, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh.
Khu công nghiệp sở hữu vị trí đắc địa khi cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh chưa đến 15km. Theo đó, khi sở hữu đất nền, nhà xưởng tại đây, các doanh nghiệp cũng sẽ thừa hưởng được những lợi thế về giao thông, tiện ích hạ tầng hiện đại.

Đáng chú ý, việc nằm ngay sân bay Tân Sơn Nhất sẽ giúp các doanh nghiệp ở khu công nghiệp Tân Thới Hiệp dễ dàng trong hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa với hiệu xuất nhanh chóng và tiết kiệm.
Như vậy, địa chỉ khu công nghiệp Tân Thới Hiệp Quận 12 đang sở hữu rất nhiều tiềm năng về vị trí, mở ra cơ hội phát triển của các doanh nghiệp cũng như của vùng
Diện tích khu công nghiệp Tân Thới Hiệp
Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp có tổng diện tích là 215,4 ha.
Bản đồ quy hoạch dự án
Bản đồ quy hoạch dự án khu công nghiệp Tân Thới Hiệp vẫn đang trong thời gian cập nhật. Chúng tôi sẽ cập nhật ngay khi có kết quả.
Tại thời điểm này, khu công nghiệp Tân Thới Hiệp vẫn đang trong quá trình hoàn thiện cơ sở hạ tầng kỹ thuật. Dù vậy, dự án cơ bản vẫn được đánh giá khá đồng bộ, có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng, yêu cầu của các doanh nghiệp có mặt tại đây.
Giao thông nội khu: Hệ thống giao thông đồng bộ, hiện đại, lộ giới dao động từ 12 – 25m và được đánh giá là các tuyến đường sạch đẹp.

Hệ thống nguồn điện: Nguồn điện tại khu công nghiệp Tân Thới Hiệp được cung cấp từ trạm điện Hóc Môn với công suất 110/15kV.
Hệ thống nước sạch: Khu công nghiệp Tân Thới Hiệp có hệ thống nước sạch với công suất lớn lên đến 3.000m3/ngày đêm, đảm bảo nhu cầu của các doanh nghiệp.
Hệ thống xử lý nước thải: Xây dựng tập trung đảm bảo tiêu chuẩn của WHO với công suất 2.000m3/ngày đêm.
Khu công nghiệp với nhiều lợi thế đã thu hút rất nhiều các doanh nghiệp tham gia đầu tư, sản xuất tại đây. Trong đó, các công ty trong khu công nghiệp Tân Thới Hiệp nổi bật có thể kể đến như:
Công Ty TNHH NB Việt Nam 2
Ngành Nghề: May Mặc – Sản Xuất & Buôn Bán
Địa Chỉ: Khu E1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH M.D.K
Ngành Nghề: Cơ Khí – Gia Công & Sản Xuất
Địa Chỉ: Lô 7-8 Khu C1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH Đầu Tư Xd Kd Cs Hạ Tầng KCN Tân Thới Hiệp
Ngành Nghề: Khu Công Nghiệp – Chế Xuất
Địa Chỉ: Kp3 Nguyễn Ảnh Thủ KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty CP Bao Bì Dầu Thực Vật
Ngành Nghề: Bao Bì – Vật Liệu
Địa Chỉ: Lô 6-12 Khu F KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH Dệt Kim Đông Quang
Ngành Nghề: Sợi
Địa Chỉ: Lô 1-5 Khu C1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH Pots Direct Việt Nam
Ngành Nghề: Gốm – Sản Xuất & Buôn Bán
Địa Chỉ: Lô 9 Khu B1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH Việt Nam N.V.T
Ngành Nghề: Thủy Hải Sản – Chế Biến & Xnk
Địa Chỉ: Lô 5 Khu B1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH Tam Tấn
Ngành Nghề: Nhựa – Bao Bì
Địa Chỉ: Lô 2-5 Khu E1 Nguyễn Ảnh Thủ KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Công Ty TNHH SX TM Quân Đạt
Ngành Nghề: Nhôm
Địa Chỉ: Lô 1-2 Khu F1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
NM Sữa Sài Gòn
Ngành Nghề: Sữa & Các Sản Phẩm
Địa Chỉ: Lô 1-18 Khu G1 KCN Tân Thới Hiệp, P.Hiệp Thành, Q.12, Tp. HCM
Bên cạnh đó còn rất nhiều doanh nghiệp khác với các lĩnh vực ngành nghề khác nhau như: Cty Nobland khu công nghiệp Tân Thới Hiệp Q.12, Công Ty TNHH SX TM Quân Đạt, Công Ty TNHH Tm Bách Khoa, Công Ty TNHH Cơ Khí Chính Xác Việt Pháp,… Điều này vừa mang đến sự đa dạng trong sản xuất của vùng, vừa mang đến những lợi thế nhất định cho doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Cơ sở hạ tầng KCN Tân Thới Hiệp | |
| Địa điểm | KP3, Đường Nguyễn Ảnh Thủ, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP. Hồ Chí Minh. | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 215 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1999 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 27 | |
| Ngành nghề chính | Cơ khí, lắp ráp điện tử; may, dệt, da, dược, mỹ phẩm; hàng tiêu dùng; sành sứ, thủy tinh, nhựa, cao su, nhôm, gỗ mỹ nghệ xuất khẩu, thiết bị nội thất và chế biến lương thực, thực phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh 15 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất 6 km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 16 km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 18 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 20m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 17m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/15KV |
| Công suất nguồn | 45 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 3000 m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2000 m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 2049 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |