TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI - TPHCM
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi thuộc thành phố Hồ Chí Minh ngày càng phát triển mạnh với những tiềm năng đang được khai thác. Được thành lập và hoạt động trên 20 năm, vẫn đang duy trì được thế mạnh riêng, thu hút nhiều nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước về đây. Để hiểu kỹ hơn về địa điểm này, hãy cùng Moveland theo dõi những thông tin cụ thể dưới đây.
.jpg)
Khu công nghiệp có một phần vị trí nằm ở xã Tân An Hội và một phần ở xã Trung Lập Hạ, trong đó cụ thể 4 mặt tiếp giáp với đường Nguyễn Thị Rành, đường quốc lộ 22, Đường tỉnh lộ 2 và đường Nguyễn Văn Khạ.
Tên: Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển công nghiệp – thương mại Củ Chi.
Mã số: TAYBACCUCHI-IP-HCM
Thời gian vận hành: 1997
Địa chỉ: Xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành Phố Hồ Chí Minh
Tổng diện tích: 381 ha
Diện tích xưởng: 1000m²
Mật độ XD (%): 60 (%)
Giá: 100 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Loại hình khu công nghiệp
Tại đây mục tiêu phát triển ngành công nghiệp nhẹ, điện tử và các ngành công nghệ cao. Phát triển theo xu hướng hiện đại, thân thiện môi trường, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường và đảm bảo an toàn cho dân cư gần khu vực.
Diện tích và quy mô KCN Tây Bắc Củ Chi
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi được thành lập theo Quyết định chính phủ số 405/TTg ngày 11/06/1997 (giai đoạn 1), diện tích 208 ha; trong đó:
Diện tích đất thuê: 149,9 ha;
Diện tích đất dịch vụ: 9,9 ha;
Diện tích giao thông và cây xanh: 48,2 ha;
Tỷ lệ lấp đầy: 99,06%: 148,5 ha;
Còn trống: 0,94%: 1,4 ha.
Và được thành lập khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi mở rộng( triển khai giai đoạn 2) Quyết định số 5058/QĐ-UBND ngày 02/10/2012 của UBND Thành phố Hồ Chí Minh, diện tích 173,24 ha; trong đó:
Diện tích đất thuê: 107,03 ha;
Diện tích đất dịch vụ: 9,2 ha;
Diện tích giao thông và cây xanh: 57,01 ha;
Tỷ lệ lấp đầy: 0%: 0 ha;
Còn trống: 100%: 107,03 ha.
Cơ sở hạ tầng và vị trí khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi
Vị trí của KCN được cho là vị trí đắc địa thuận lợi cho việc di chuyển đi lại, giao lưu và buôn bán hàng hóa dễ dàng.
.jpg)
Cụ thể từ KCN Tây Bắc Củ Chi
Cách Thành phố Hồ Chí Minh 35km
Cách Sân Bay Tân Sơn Nhất 29km
Cách Ga Sài Gòn 35km
Cách cảng Sài Gòn 40km
Cách Cát Lái 57km
Khoảng cách này không quá xa cũng không hẳn gần, tuy nhiên đây là khoảng cách đạt tiêu chuẩn, an toàn không làm ảnh hưởng đến khu dân cư.
Vừa không ảnh hưởng đến khu dân cư đông đúc vừa có vị trí tọa lạc thuận tiện khi tiếp giáp với những con đường lớn. Điều này đem đến những cơ hội đầu tư và phát triển cho các chủ đầu tư, vị trí thuận lợi giúp ích rất nhiều cho việc di chuyển của hàng hóa và con người.
Vị trí thuận tiên khi đạt tiêu chuẩn khoảng cách đến các khu dân cư đông đúc, các mặt tiền nằm trên đường lớn, quốc lộ và đường Xuyên Á, không chỉ giúp mọi người ở thành phố Hồ Chí Minh di chuyển dễ dàng thuận tiện mà cả những lao động, cư dân ở những tỉnh thành khác di chuyển được nhanh chóng thuận tiện.
Cơ sở hạ tầng khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi
Mạng lưới giao thông
Đường giao thông nội khu của của KCN được đầu tư rộng rãi thoải mái với đường chính 46-38m, đường nhánh phụ chiều rộng 18m. Có thể phục vụ các loại xe vận tải kết nối thuận tiện dễ dàng đến các khu vực kinh tế trọng điểm.
Hệ thống xử lý rác thải
Hệ thống xử lý rác thải tại khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi được đầu tư hiện đại với công suất lớn 5000m3/ ngày đêm. Giúp xử lý rác thải nhanh chóng và ưu tiên giảm thiểu tối đa các vấn đề liên quan đến ô nhiễm nguồn nước và ô nhiễm môi trường. Cũng như, mục tiêu loại hình công nghiệp nhẹ, điều này cũng góp phần hạn chế tác động đến môi trường sống.
.jpg)
Hệ thống điện
Nguồn điện với công suất nguồn 2×40 MVA, điện áp 110/35/22 có thể hoạt động với công suất cao, ổn định giúp đảm bảo công việc vận hành, cũng như quá trình làm việc sinh hoạt không bị ảnh hưởng.
Các dịch vụ khác
Ở khu công nghiệp đầu tư các dịch vụ rất chỉnh chu từ cung ứng xăng dầu, chất đốt. Dịch vụ kho bãi, vận chuyển container, cũng như đáp ứng các dịch vụ khác theo yêu cầu của chủ đầu tư.
Tiện ích khu công nghiệp
Chú động đến bảo vệ con người ở đây xây dựng tổ hợp dịch vụ công cộng như trạm y tế được trang bị đầy đủ khám và chữa bệnh, đảm bảo an toàn và kịp thời cho người dân ở đây.
Trang bị đầy đủ Xe cứu hỏa, đội phòng cháy chữa cháy sẵn sàng túc trực 24/24.
Ngoài ra dịch vụ viễn thông và bưu chính, lines điện thoại cũng được đầu tư chu đáo, phục vụ dân cư thu nhận thông tin nhanh chóng, dễ dàng.
Các phòng giao dịch cũng trang bị đầy đủ dịch vụ ngân hàng, phục vụ cho cư dân, lao động đầy đủ tiện ích.
Đặc biệt, với khuôn viên cây xanh được bao phủ rộng lớn, tại đây còn có công viên, sân thể thao để phục vụ nhu cầu thư giãn giải trí sau những giờ làm mệt mỏi.
Qua đây, cho thấy khu công nghiệp không chỉ cung cấp công trình cho kinh doanh sản xuất hiệu quả mà còn chu đáo chuẩn bị tiện ích đầy đủ tinh tế phục vụ cho những nhu cầu cần thiết của mọi người. Cho nên, ở đây không chỉ cho thuê mà nếu như tìm kiếm những mảnh đất có giá trị để xây nhà ở đầu tư cũng hoàn toàn phù hợp có tiềm năng phát triển trong tương lai.
Phát triển kinh tế khu vực và trong nước
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi đã mang đến những giá trị về kinh tế cho khu vực Củ Chi và những khu vực lân cận phát triển nhanh chóng, thu hút rất nhiều chủ đầu tư tham gia hoạt động sản xuất kinh doanh. Đồng thời, tại khu vực Củ Chi được hình thành nhiều tiền đề mới về chính sách, thể chế, càng thu hút nhiều mô hình xây dựng KCN và cả khu đô thị, trung tâm thương mại. Do đó, Mảnh đất này ngày một không ngừng phát triển.
Tạo công ăn việc làm cho nhiều người
Thu hút đẩy mạnh các hoạt động sản xuất, đẩy mạnh kinh tế và mặt khác tạo công ăn việc làm cho hàng nghìn lao động. Nhờ đó, giúp cho một lượng lớn nhân công có đời sống ổn định, nâng cao giá trị chất lượng cuộc sống. Kéo theo sự phát triển dịch vụ cho khu vực và địa bàn thành phố lân cận.
Các giá trị khác
Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi đóng nhiều vai trò cho sự phát triển kết cấu hạ tầng, thúc đẩy đô thị hóa hiện đại hóa. Tập trung nhiều công ty lớn, đòi hỏi nguồn nhân lực lớn, khu dân cư các khu vực gần KCN phát triển và đông đúc.
Kéo theo các giá trị khác về đời sống và cả phát triển về giá trị về bất động sản. Những năm gần đây bất động sản của Củ Chi rất phát triển và đang có tiềm năng phát triển hơn nữa. Thu hút rất nhiều nhà đầu tư “đổ xô” về đây, cùng với sự phát triển dân cư trên mảnh đất màu mỡ này.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển công nghiệp - thương mại Củ Chi | |
| Địa điểm | Đường D3, KCN Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 381 |
| Diện tích đất xưởng | 250 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 42 | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp cơ khí, điện - điện tử viễn thông, máy móc thiết bị, hóa chất, dược mỹ phẩm; hàng tiêu dùng, giày dép, thiết kế may mặc, sành sứ, thủy tinh, nhựa và cao su cao cấp; gỗ mỹ nghệ trang trí nội thất, xuất khẩu và chế biến lương thực thực phẩm | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 0.5 | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 35 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất 29 km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 35 km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 40 km, cảng Cát Lái 57 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 46&38m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/35/22 KV |
| Công suất nguồn | 2x40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 10000 m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 2060 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |