Cho ra mắt quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thạnh lộc Kết cấu hạ tầng thạnh lộc được mong đợi sẽ tham gia cực kỳ lớn cho việc thu thập cơ hội để phát triển nông lâm ngư nghiệp của tỉnh, được gợi mở ra hướng đi mới, là địa điểm để các phân xưởng, phân xưởng trên toàn tỉnh đầu tư bỏ ra kiện toàn những mặt hàng của bản thân, nâng trị giá nguồn nguyên vật liệu, kết quả sản phẩm nông, lâm sản của vùng đất, tạo kết quả xuất ra nước ngoài, tăng nguồn thu ngân sách nhà nước, rửa sạch hóa môi trường .

Huy động các quy mô đầu tư bỏ ra sinh công nghiệp với những ngành nghề như : chế biến , bảo quản nông, thủy sản và các loại sản phẩm từ nông, thủy sản ; sinh lương thực, thức uống ; sinh mặt hàng tiêu dùng và bao bì ; sinh lắp ráp điện tử ; dệt may, da giầy ; sinh những mặt hàng từ giấy ; chế biến đồ gỗ và thành phẩm từ gỗ ; sinh vật tư xây dựng, nhựa, thủy tinh ; . .
Tổng quan dự án Khu Công Nghiệp Thạnh Lộc
Tên: Khu công nghiệp Thạnh Lộc - Kiên Giang
Chủ đầu tư: Ban Quản lý các khu Kinh tế tỉnh Kiên Giang
Mã số: THANHLOC-IP-KG - Thời gian vận hành: 1
Địa chỉ: xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
Tổng diện tích: 250ha
Diện tích xưởng: 1000m² giá chưa bao gồm VAT
Mật độ XD (%): 60 (%)
Giá: 68 USD/m2 không thay đổi trong vòng 2 năm
Nguyên nhân quyết định quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thạnh lộc Hơn thế nữa là chờ mong tạo lúc kcn thạnh lộc công tác sẽ xử lý được công việc cho lượng cao cả động trong tỉnh, cùng lúc, ưu ái suôn sẻ cho việc cuốn hút giới đầu tư nội địa và thế giới giấy phép bỏ ra, xúc tiến mức độ tiến triển khỏa lấp kcn trong tương lai.Huy động các quy mô đầu tư bỏ vốn xây dựng và mua đi bán lại kết cấu hạ tầng kcn thạnh lộc ( giai đoạn hai ) ; khu dân cư người lao động ; khu giải pháp - giao dịch thuộc kcn thạnh lộc.
Vị trí của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thạnh lộc kcn thạnh lộc thuộc xã thạnh lộc, huyện châu thành ; cách trung tâm tp rạch giá 8 cây số, cảng hàng không rạch giá 3 cây số và thành thị cần thơ một trăm cây số ; Kcn này nằm trên tuyến phố đi bộ hiên bờ biển phía nam kết nối 3 việt nam - campuchia - xứ sở chùa vàng và nối với đường quốc lộ 80 ; đường con sông giáp kênh cái sắn, kênh vành đai, rất thuận lợi cho việc di chuyển và vận tải hàng hóa. kcn thạnh lộc thuộc khu vực kinh tế - xã hội nổi bật vướng mắc, được ứng dụng những chủ trương biệt đãi bỏ ra về mặt pháp lý về bỏ ra.
Tiện ích nội khu của dự án
Tiện nghi trong khu vực của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thạnh lộc
Chuỗi giao thông Mỗi bên có 02 làn xe, rộng 18m ( mỗi làn 7, 5m ) , dãy phân cách giữa đường là 03m.
điện được cấp từ 02 lưới điện trung thế 22 kv của sài gòn. Rạch giá và huyện châu thành.
Nước Phân xưởng cung cấp nước tại kcn với công suất 5. 000 m3/năm .
Khắc phục nước thải đang thi công phân xưởng xử lý nước thải chú trọng kcn, công suất 4. 000 m3/ngày đêm.
Khắc phục rác thải
Chuỗi cứu hỏa
Cột nước cứu hỏa được lắp đặt theo đường chính tuyến.
Tiện ích ngoại khu của dự án Khu Công Nghiệp Thạnh Lộc
Tiện nghi bên ngoài của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thạnh lộc điều kiện đất : đất công nghiệp
độ cao đối chiếu với mức nước biển : 2, 27 m đối chiếu với mức nước biển
điều kiện thời tiết : nhiệt độ trung bình trong năm là 28, 2 độ c, độ ẩm thấp trung bình là 80%, lượng mưa trung bình là 2. 235, 3 mm
Cự li tới thành thị lớn gần đây nhất : : cách thành thị cần thơ một trăm km
Cự li tới thủ phủ tỉnh : cách trung tâm tp rạch giá 6 km
Cự li tới phi trường gần đây nhất : cách cảng hàng không rạch giá 5 km
Cự li tới cảng con sông gần đây nhất : giáp kênh cái sắn, kênh vành đai
Sự cách biệt tới cảng biển gần đây nhất : cách thành thị cần thơ một trăm km
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Khuyến khích | |
| Địa điểm | xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 250 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | 50 ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 7/9/17 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản nông, thủy sản và các loại sản phẩm từ nông, thủy sản; sản xuất thực phẩm, đồ uống; sản xuất hàng tiêu dùng và bao bì; sản xuất lắp ráp điện tử; dệt may, da giầy; sản xuất các sản phẩm từ giấy; chế biến đồ gỗ và sản phẩm từ gỗ; sản x | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 75% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Can Tho city 100 km to Rach Gia city 6 km | |
| Hàng không | Rach Gia Airport 5 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cantho Sea port 100 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 18m, Number of lane: 4-6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 7,5m, Number of lane: 2-3 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 0,4/22/35/110KV |
| Công suất nguồn | 40MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 5.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 20 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | yearly/ single payment | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $2 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.3USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Có | |