TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP THỚI HÒA - BÌNH DƯƠNG
Cho ra mắt quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thới hòa Chẳng phải tình cờ mà nhiều công ty lại chọn khu đất tỉnh bình dương là khu vực đầu tư và phát triển trong vùng kinh tế phía nam . Chính mình tỉnh này đã có những ưu thế có sẵn về vị trí đắc địa song song với việc thành lập những cụm công nghiệp công nằm gần cùng nhau. Vì vậy mà tỉnh bình dương luôn là thương hiệu vô cùng hot. Một khu vực mới đang gây bão của chủ dự án là đất nền kết cấu hạ tầng ( kcn ) thới hòa.

Tên:Khu công nghiệp Thới Hòa
Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)
Địa chỉ: 230 Đại lộ Bình Dương, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Tổng diện tích:202 ha
Diện tích xưởng: 1000m² Land: Minimum land plot:10 ,000 m2 Factory: Built up area:1,000m2
Mật độ XD (%): 60 (%)
Giá: 60 USD/m2 Chưa bao gồm VAT
Nguyên nhân chọn lựa quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thới hòa Kết cấu hạ tầng thới hòa nước ta đang đặc cách lôi cuốn giới đầu tư trong ngành công nghiệp có giá trị tăng thêm cao, gồm có các ngành sinh sản phẩm công nghệ cao, các khu tìm hiểu, thủ phủ thông tin, kho đông giá công nghiệp ...
Tuy sự chú ý của giới đầu tư quốc tế tới nước việt nam có những lắng đọng đối chiếu với quý 2/2020, tuy nhiên sự chú ý đối với khu vực kinh doanh bất động sản sử dụng cho công nghiệp vẫn cực kỳ lớn, triển vọng về sự bình phục chóng vánh của khu vực kinh doanh kể từ khi đại dịch được giám soát. Nổi bật, yêu cầu đối với xưởng, nhà kho xây sẵn đang giữ ở mức tích cực.
Vị trí của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thới hòa Vị trí kết cấu hạ tầng thới hòa, bình dương nằm trong vùng tứ giác kinh tế trọng tâm phía nam ( sài gòn. Sài gòn, tỉnh bình dương, tỉnh bà rịa-vũng tàu và đồng nai ) điều kiện thời tiết : thời tiết ở tỉnh bình dương và thời tiết của vị trí miền đông nam bộ : nắng gay gắt và có lượng mưa lớn, độ ẩm thấp tương đối cao. Thời tiết nhiệt đới, phân ra hai mùa rõ ràng : mùa khô và mùa mưa. Mùa mưa thường bắt đầu từ tháng năm trải dài đến cuối tháng 10 dương lịch . Vào các tháng mới vào mùa mưa , thường xuất hiện các trận mưa rào lớn , rồi tiếp đó dứt hẳn. Nhiệt độ bình quân hằng năm ở tỉnh bình dương từ 26oc-27oc . Nhiệt độ lớn nhất có thời điểm lên đến 39, 3oc và thấp kỷ lục từ 16oc-17oc ( vào lúc đêm khuya ).

Sự cách biệt tới thành thị lớn gần đây nhất : : cách sài gòn. sài gòn 40 km
Cự li tới tâm điểm kết nối tỉnh : 04 km
Sự cách biệt tới phi trường gần đây nhất : cách phi trường tân sơn nhất 41 km
Cự ly tới ga đường sắt gần đây nhất : cách ga hồ chí minh 40 km
Cự li tới cảng con sông gần đây nhất : cách cảng đồng nai 30 km
Cự ly tới cảng biển gần đây nhất : cách cảng tp hồ chí minh 42 km
Tiện nghi trong khu vực của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thới hòa
Chuỗi giao thông : chuỗi đường giao thông và đường nội bộ kiện toàn rộng 25 – 62 m. Mặt đường thảm bê tông nhựa trọng tải 40 – 60/ tấn.
- điện : trạm biến áp 500mav và hệ thống lưới điện quốc gia 22kv phân phối đến định giới các lô đất

- nước : chuỗi ống từ ø 27 đến ø 800 tạo nên mạch vòng cung cấp nước khép kín toàn khu , dẫn thẳng đến từng phân xưởng bảo đảm phân phối nước toàn bộ sức ép và tần suất với công suất cấp nước khoảng 80. 000 m3/ngày đêm.
- giải quyết nước thải : phân xưởng khắc phục nước thải chú trọng có công suất 16. 000 m3 /ngày đêm, cam kết thu nhận và xử trí đạt chuẩn tcvn 5945 : 2005, cột a trước thời điểm xả ra con sông.
- xử trí chất thải : chất thải được gom tập hợp và vận chuyển đến vị trí xử lí đầu tư theo quy định
- chuỗi chữa cháy : becamex idc đang cử hành tạo nên trường kỹ thuật toàn cầu becamex
- tin tức liên hệ : chuỗi cáp mobile cài đặt tới định giới các mảnh đất và phân phối toàn bộ theo yêu cầu mọi người, vô tận lượng. Chuỗi cáp quang có khả năng nối kết với một vài ứng dụng viễn thông và chuỗi kênh mướn riêng. Tổng đài mobile idd, voip, ad
- tin tức khác : trong kết cấu hạ tầng hiện hữu 2 chuỗi thoát nước độc đáo, một quần thể thoát nước mưa và một quần thể thoát nước thải công nghiệp .
Tiện nghi bên ngoài của quy mô đầu tư kết cấu hạ tầng thới hòa Kết cấu hạ tầng thới hòa đặt tại xã thới hòa, huyện bến cát , bình dương. Tỉnh bình dương mang kiểu thời tiết riêng biệt của địa điểm miền đông nam bộ là nắng gay gắt và mưa không ít với độ ẩm thấp tương đối cao. Mùa mưa sẽ bắt đầu từ tháng năm và trải dài đến cuối tháng 10 dương lịch .

Cự ly từ kết cấu hạ tầng thới hòa tới những địa điểm chung quanh để tiếp xúc và giao thiệp sản phẩm với sự cách biệt như sau :
Cách tp hcm 40 km
Cách khu vực trung tâm bình dương 4 km
Cách phi trường tân sơn nhất 41 km
Cách ga tp hcm 40 km
Cách cảng đồng nai 30 km
Cách cảng tp hồ chí minh 42 km
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC) | |
| Địa điểm | Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 202.4 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | May mặc, da giày, gia công giấy bao bì; điện, điện tử, điện máy, sản xuất máy móc, cơ khí chế tạo, sửa chữa máy móc, cơ khí xây dựng, thiết bị phụ tùng; sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ, đồ gỗ gia dụng, nhựa kim khí, dụng cụ gia đình, trang thiết bị văn | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho Chi Minh City 35 km | |
| Hàng không | To Airport Tan Son Nhat 40 km | |
| Xe lửa | To station Song Than 20 km | |
| Cảng biển | To seaport Tan Cang 25 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 6000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 30 USD |
| Thời hạn thuê | 2057 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.1 | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |