Khu công nghiệp Vĩnh Lộc được thành lập theo quyết định số 81/TTg của thủ tướng chính phủ với diện tích ban đầu là 207 ha. Năm 2007, KCN Vĩnh Lộc đã chuyển đổi thành công ty TNHH một thành viên KCN Vĩnh Lộc:
Địa chỉ, khu vực: Phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, TP HCM.

Chủ sở hữu: Công Ty TNHH CHOLIMEX
Thời điểm thành lập: 1997
Loại hình khu công nghiệp: chế tạo khuôn đúc, gia công máy móc, điện tử, lương thực thực phẩm…
Tổng diện tích KCN: 207ha
Phường Bình Hưng Hòa B – quận Bình Tân: 113,2265 ha.
Xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh: 84,590 ha.
Xã Bà Điểm – huyện Hoóc Môn: 9,1835 ha.

15 Km từ Trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh
8 Km Từ Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất
17 km Từ Cảng sài Gòn
Nằm gần Quốc lộ 1A
Cơ sở hạ tầng của khu công nghiệp Vĩnh Lộc được chú trọng đầu tư, xây dựng một cách chỉn chu:
Cấp điện: Điện được cấp từ mạng lưới điện quốc gia 22 – 110 KV. Khu công nghiệp được trang bị 2 máy phát điện lớn với công suất 40MVA.
Cấp nước: Khu công nghiệp Vĩnh Lộc có hệ thống mạng lưới cung cấp nước máy riêng cho KCN. Công suất cấp nước tối đa 12.000 m3/ngày. Do đó mà đảm bảo được việc cung cấp nước một cách đầy đủ, hợp lý cho các nhu cầu của doanh nghiệp.
Xử lý nước thải: Hệ thống xử lý nước thải đáp ứng công suất 6.000 m3/ngày đêm. Hệ thống xử lý nước thải cực kỳ hiện đại với tiêu chí lọc sạch, bảo vệ môi trường, hướng đến sự phát triển bền vững.

Khu công nghiệp Vĩnh Lộc nằm trong vùng kinh tế trọng điểm ở phía Tây Nam TP. HCM. Vị trí của khu công nghiệp gần các điểm giao thông cực kỳ thuận lợi:
Nằm sát trục giao thông quốc lộ 1A.
Nằm cách sân bay Tân Sơn Nhất 8 km.
Nằm cách cảng Sài Gòn 17 km.
Nằm cách nhà ga Sài Gòn 10 km.
Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc được thành lập với mục tiêu:
Trở thành nhà đầu tư kinh doanh tiện ích và cơ sở hạ tầng chuyên nghiệp.
Phát triển mạnh mẽ khu công nghiệp trên cơ sở những lợi ích của nhà đầu tư, cộng đồng và cả xã hội.
Hỗ trợ, giúp sức nhà đầu tư thực hiện các thủ tục pháp lý thật hiệu quả.
Cung cấp đầy đủ các dịch vụ tiện ích, mở rộng và tạo điều kiện thuận lợi nhất cho hoạt động phát triển của các nhà đầu tư trong và ngoài nước.
Sự phát triển của KCN Vĩnh Lộc giúp người dân xung quanh có điều kiện tham gia vào việc cung cấp các dịch vụ cho công nhân. Từ đó tạo nên thu nhập ổn định, góp phần nâng cao đời sống. Cùng với đó là sự phát triển của nhiều công trình công cộng quanh khu vực. Có thể kể đến như: nhà trẻ, nhà mẫu giáo, phòng khám bệnh, bệnh viện, trường học…
Bên cạnh những giá trị kinh tế mang lại thì khu công nghiệp Vĩnh Lộc luôn đồng hành cùng với doanh nghiệp trong các hoạt động từ thiện vì cộng đồng. Từ đó góp một phần lớn và thiết thực vào việc chăm lo đời sống vật chất, tinh thần cho công nhân.
Sự ra đời và phát triển của KCN Vĩnh Lộc đã thúc đẩy sự phát triển về kinh tế, xã hội của vùng dân cư phía Tây Nam TP Hồ Chí Minh. Diện mạo thay đổi, tốc độ đô thị hóa nhanh, môi trường được giữ gìn và phát triển theo hướng bền vững tạo ra sức hút lớn thu hút một lượng lớn các nhà đầu tư. Từ đó góp phần giải quyết nhiều việc làm, tạo ra nhiều giá trị đóng góp cho đất nước.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Một thành viên Khu công nghiệp Vĩnh Lộc | |
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 207 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 6 | |
| Ngành nghề chính | Công nghiệp cơ khí chế tạo; sản xuất đồ điện gia dụng, điện tử, điện lạnh; chế biến thực phẩm hải sản; sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất; gốm sứ, thủy tinh; các ngành nghề khác không ô nhiễm hoặc ô nhiễm nhẹ | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Nằm sát trục giao thông QL1A, cách trung tâm thành phố 15 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất 8 km | |
| Xe lửa | Cách nhà ga Sài Gòn 10 km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 17 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 38m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 22m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/35/22 KV |
| Công suất nguồn | 2x40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 7000 m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | 12000 m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 6000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |