TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP XUYÊN Á - LONG AN
Khu Công nghiệp Xuyên Á (KCN Xuyên Á) là một dự án thú vị do Công ty Cổ phần Ngọc Phong đảm nhiệm vai trò chủ đầu tư. Được thành lập như một công ty con trực thuộc tập đoàn Hải Sơn, người ta có thể tin tưởng vào sự thành công của dự án này, vì tập đoàn Hải Sơn đã có nhiều năm kinh nghiệm đáng kể trong việc đầu tư và xây dựng khu công nghiệp.
.jpg)
KCN Xuyên Á Long An hứa hẹn sẽ là một trung tâm công nghiệp hiện đại và thu hút đầu tư lớn từ các doanh nghiệp trong và ngoài nước. Vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng tiện nghi và dịch vụ hỗ trợ chất lượng cao là những yếu tố quan trọng giúp thu hút nhà đầu tư. KCN Xuyên Á cam kết mang lại môi trường kinh doanh tiên tiến, giúp doanh nghiệp phát triển bền vững và thành công trong tương lai.
Với tầm nhìn chiến lược và sự cam kết vững chắc từ Công ty CP Ngọc Phong và tập đoàn Hải Sơn, KCN Xuyên Á đang trở thành điểm đến lý tưởng cho những nhà đầu tư tìm kiếm cơ hội phát triển và mở rộng hoạt động kinh doanh của họ.
Khu công nghiệp Xuyên Á nằm trên Tỉnh lộ 824, Ấp Trạm Lạc, Xã Mỹ Hạnh Bắc, Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An, khoảng cách đến các mốc giao thông như sau:
.jpg)
Khoảng cách từ trung tâm thành phố. Hồ Chí Minh 22 Km
Cách Quốc lộ 22 Xuyên Á khoảng 07 km
Cách ngã tư An Sương 15 km
Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 18 km
Cách ga Bình Triệu 22 km
25 km từ Tân Cảng
Cách cảng Sài Gòn 28 km
Chủ đầu tư Khu công nghiệp Xuyên Á
Chủ đầu tư Khu công nghiệp Xuyên Á là ai? Có, Chủ đầu tư Khu công nghiệp Xuyên Á là Công ty Cổ phần Ngọc Phong, công ty con của Tập đoàn Hải Sơn - Chủ đầu tư Khu công nghiệp Hải Sơn (có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực đầu tư xây dựng khu công nghiệp)
Khu công nghiệp Xuyên Á do Công ty Cổ phần Ngọc Phong đầu tư xây dựng. Dự án đi vào hoạt động từ năm 2011 với tổng diện tích 479.536 ha.
.jpg)
Đất xây dựng nhà xưởng chiếm 212,3996 ha
Đất xây dựng công trình kỹ thuật là 7.5638 ha
Đất xây dựng kho bãi, bến cảng là 4.1236 ha
Đất khu hành chính, dịch vụ là 9,2829 ha
Đất xây dựng dự án cây xanh chiếm 34,6851 ha
Đất phát triển các dự án hạ tầng giao thông chiếm 37.8450 ha.
Ngay khi đi vào xây dựng, Khu công nghiệp đã thu hút sự quan tâm đặc biệt của các nhà đầu tư trong và ngoài nước không chỉ bởi diện tích rộng lớn mà còn bởi chính sách tập trung phát triển kinh tế vùng Tây Bắc TP.HCM.
Trong gần 10 năm hoạt động, với sự hỗ trợ mạnh mẽ từ Chính phủ, các cụm công nghiệp, khu công nghiệp lân cận, Khu công nghiệp Xuyên Á đã đạt mức tăng trưởng cao gấp 1,5 - 3 lần so với dự kiến trước đó.
Khu công nghiệp Xuyên Á ra đời và phát triển với phương châm “Chất lượng & Thân thiện”. Vì vậy, từ thiết kế hạ tầng đến chính sách thu hút đầu tư, Ban quản lý Khu công nghiệp đều chú trọng đảm bảo cơ sở hạ tầng đồng bộ, hiện đại và tiện nghi nhất.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Ngọc Phong | |
| Địa điểm | Tỉnh lộ 824, xã Mỹ Hạnh Bắc, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 300.6 |
| Diện tích đất xưởng | 142.5 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Chế biến thực phẩm; chế biến nông sản, hải sản; chế biến thức ăn gia súc; sản xuất nước giải khát, bánh, kẹo; sản xuất que hàn, cơ khí chính xác, gia công cơ khí; công nghiệp điện máy, sản xuất máy móc, phụ tùng, điện công nghiệp và gia dụng | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 75% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 30km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 20 km | |
| Xe lửa | Ga Bình Triệu: 22 km | |
| Cảng biển | Cảng Sài Gòn: 28 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 40m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 10m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 5000m3/ngày đêm |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 10000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 55-70 USD |
| Thời hạn thuê | 2055 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |