Khu công nghiệp (KCN) Đà Nẵng do Công ty Liên doanh MASSDA làm chủ đầu tư với tổng diện tích 50,1 ha, trong đó có 41.87 ha đất công nghiệp có thể cho thuê. KCN Đà Nẵng được thành lập theo Giấy Phép đầu tư số 689/GP ngày 21-10-1993 của UBNN về Hợp tác và Đầu tư (nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư) tại quận Sơn Trà, nằm cách cảng biển Tiên Sa 6 Km về phía nam, cách Sân bay quốc tế Đà Nẵng 5km về phía Đông và cách trung tâm thành phố Đà Nẵng gần 2km.
Khu công nghiệp (KCN) Đà Nẵng do Công ty Liên doanh MASSDA làm chủ đầu tư với tổng diện tích 50,1 ha, trong đó có 41.87 ha đất công nghiệp có thể cho thuê. KCN Đà Nẵng được thành lập theo Giấy Phép đầu tư số 689/GP ngày 21-10-1993 của UBNN về Hợp tác và Đầu tư (nay là Bộ Kế hoạch và Đầu tư) tại quận Sơn Trà, nằm cách cảng biển Tiên Sa 6 Km về phía nam, cách Sân bay quốc tế Đà Nẵng 5km về phía Đông và cách trung tâm thành phố Đà Nẵng gần 2km.

Hiện tại, KCN đã lấp đầy 100% diện tích và không còn đất để cho thuê. Ngoài ra Thủ tướng Chính phủ đã đồng ý chuyển đổi sang Khu đô thị. Tại KCN Đà Nẵng, tất cả các công trình hạ tầng: hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước, đường giao thông, thông tin liên lạc,... đã được đầu tư xây dựng hoàn chỉnh.
KCN Đà Nẵng hoạt động, đầu tư ở 5 lĩnh vực: Cơ khí lắp ráp; Công nghịêp hóa chất, nhựa, sản phẩm sau hóa dầu; Chế biến nông, lâm, hải sản; Sản xuất giấy và bao bì; Sản xuất vật lịêu xây dựng.
Tham khảo thông tin chi tiết bên dưới:
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Liên doanh MASSDA | |
| Địa điểm | Phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 50,1 ha |
| Diện tích đất xưởng | 41,87 ha | |
| Diện tích còn trống | 0 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1996 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Nhà máy thép Miền Trung, Cty TNHH Valey View, Dược Bảo Linh | |
| Ngành nghề chính | Dệt và may mặc; giày da, túi xách và các sản phẩm may da hoặc giả da; sản xuất và lắp ráp thiết bị điện, điện tử; chế biến sản phẩm công nghiệp, thực phẩm và thức uống giải khát; sản xuất bao bì, in ấn; hàng thủ công mỹ nghệ, nữ trang… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thành phố Đà Nẵng: 2 km | |
| Hàng không | Sân bay Quốc tế Đà Nẵng: 5 km | |
| Xe lửa | Ga Đà Nẵng: 3 km | |
| Cảng biển | Cảng biển Tiên Sa: 6 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | K: 1,5-2,5 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | 4 lands |
| Đường nhánh phụ | 2 lands | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/35/22KV |
| Công suất nguồn | 20 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 15.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 15.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | Yearly | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | N/A | |
| Xưởng | $5 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | B (theo QCVN 40:2011/BTNMT). | |
| Phí khác | Insurance (yes) | |