KHU CÔNG NGHIỆP AN NHỰT TÂN - LONG AN
Dự án khu công nghiệp An Nhựt Tân được khởi công xây dựng vào ngày 10/6/2020 nằm tại 57/5 tỉnh lộ 832, phường An Nhựt Tân, huyện Tân trụ, tỉnh Long An. Chủ đầu tư khu công nghiệp An Nhựt Tân là Công ty TNHH An Nhựt Tân đã định hướng khu công nghiệp An Nhựt Tân trở thành một khu công nghiệp chất lượng cao, một khu công nghiệp xanh, vươn tầm quốc tế. Khu công nghiệp An Nhựt Tận sẽ là điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư, sản xuất lớn và kinh doanh tiềm năng trên thế giới.

Khu công nghiệp An Nhựt Tân nằm tại vị trí vô cùng thuận lợi, cụ thể:
- Cách Thành phố Hồ Chí Minh (Quận 1) 38 km (50")
- Cách Trung tâm Phú Mỹ Hưng (Quận 7) 36 km (40")
- Cách Thành phố Tân An 12 km (20")
- Cách Thị trấn Bến Lức 08 km (10")

Khoảng cách tới hệ thống đường thủy & cảng:
- Cảng Bourbon 08 km (12")
- Cảng Quốc tế Long An 37 km (55")
- Cảng Tân Thuận 40 km (30")
- Cảng Cát Lái 46 km (30")
Khoảng cách tới sân bay:
- Sân bay Tân Sơn Nhất 39 km (75")
- Sân bay quốc tế Long Thành 80 km (120")
Giao thông
- Đường chính: 40m
- Đường phụ: 8m, 12m, 15m (xe cộ)

Hệ thống điện:
- Nhà máy điện EVN cung cấp: 110/22 KV - 70 MWA
- Điện áp: 22KV - Tần số: 50 Hz
Hệ thống cấp nước:
- Cung cấp bởi Công ty Nước Long An (LAWACO), đạt tiêu chuẩn QCVN 01: 2009 / BYT
- Công suất: 4.800m3 / ngày
Xử lý nước thải:
Công suất: 3.900m3 / ngày và được xây dựng theo 2 mô-đun:
- Giai đoạn 1: Công suất 2.000m3 / ngđ.
- Giai đoạn 2: Công suất 1.900m3 / ngày đêm
Tiêu chuẩn xử lý đầu ra: Mức A theo CVN40: 2011 / BTNMT
Viễn thông: Internet, Cáp quang / ADSL
- Phí quản lý: 18.000VNĐ / m2 / năm
Thanh toán: Trả trước hàng quý
- Phí ban đầu: 120.000.000VNĐ
Thanh toán: trong vòng 14 ngày sau khi nhận bàn giao đất
- Thời hạn thuê đất: 08/09/2058
- Điện: Theo Thông tư Quốc gia: cập nhật 03/2019
+ Giờ thấp điểm: 1.007 đồng / Kwh
+ Giờ bình thường: 1.555 đồng / Kwh
+ Giờ cao điểm: 2.871 đồng / Kwh
Thanh toán: Hàng tháng, theo lịch của EVN
- Mức cấp nước sạch: 11.750đ / m3
Thanh toán: Hàng tháng
- Phí tiêu thụ nước sẽ phải chịu sự điều chỉnh của LAWACO
- Nước thải: tỷ lệ xử lý 80% lượng nước tiêu thụ hàng tháng. Tỷ lệ sẽ được xác nhận sau.
+ Tiêu chuẩn xử lý đầu ra: Mức A
+ Tiêu chuẩn xử lý đầu vào: Mức B
Thanh toán: Hàng tháng
- Các chi phí khác: Phí điện thoại, internet, fax… được tính theo quy định của Nhà cung cấp dịch vụ.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Thép Long An | |
| Địa điểm | Xã An Nhựt Tân, huyện Tân Trụ, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 120 |
| Diện tích đất xưởng | 71 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp chế biến; công nghiệp nhẹ; công nghiệp hóa chất; vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng; công nghiệp kỹ thuật cao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 30km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất: 29km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn: 34km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn: 23km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 180 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |