Khu công nghiệp Phú An Thạnh (hay PAT IP) được thành lập năm 2007 với chủ đầu tư là Công ty TNHH Một Thành Viên Phú An Thạnh - Long An có diện tích quy hoạch ban đầu là 692 ha. Trong đó diện tích quy hoạch giai đoạn 1 là 387 ha (bao gồm 80 ha mở rộng), diện tích quy hoạch giai đoạn 2 là 305 ha.
Ngày 27/03/2021, Khu công nghiệp Phú An Thạnh được điều chỉnh giảm diện tích xuống còn 352,7511 ha theo Quyết định 469/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính Phủ.

Về tính chất: Khu công nghiệp Phú An Thạnh là khu công nghiệp thu hút đa ngành, trong đó, mục tiêu tập trung thu hút các ngành như: may mặc, dệt nhuộm, xi mạ; chế biến thức ăn gia súc; sản xuất vật liệu xây dựng; sản xuất các sản phẩm đồ gỗ; sản xuất dược phẩm; các ngành điện tử; sản xuất thực phẩm, đồ uống; sản xuất thiết bị, phụ tùng...
Về vị trí kết nối vùng: Khu công nghiệp Phú An Thạnh có vị trí kết nối giao thông thuận lợi tới các khu vực trung tâm và hạ tầng giao thông

+ Cách Sân bay Tân Sơn Nhất chỉ 37 km
+ Cách Cảng Sài Gòn 30 km
+ Cách Cảng Hiệp Phước 35 km
+ Cách Cao tốc Hồ Chí Minh - Trung Lương 3 km
Hệ thống cấp điện: được lấy từ lưới điện quốc gia thông qua Trạm Biến áp nội khu 110/22kV có công suất 90 MVA
Hệ thống cấp nước: Khu công nghiệp Phú An Thạnh được đầu tư xây dựng nhà máy cấp nước sạch tương ứng với 02 giai đoạn xây dựng, trong đó, giai đoạn 1, dự án có công suất cấp nước đạt 9,000 m3/ngày đêm, giai đoạn 2 được xây dựng với công suất thiết kế đạt 48,000 m3/ngày đêm

Hệ thống xử lý nước thải: khu công nghiệp xây dựng 02 trạm xử lý nước thải tương ương với 02 giai đoạn, có công suất xử lý nước thải lần lượt đạt mức 3.300 m3 và 9.600 m3/ngày đêm
Hệ thống thông tin liên lạc: Được đầu tư đồng bộ, sẵn sàng tới nội tới từng nhà máy trong khu công nghiệp
Phí sử dụng hạ tầng: 168 USD - 188 USD/m2/toàn bộ thời hạn thuê tùy vào diện tích thuê và lĩnh vực sản xuất
Phí quản lý: 0,67 USD/m2/năm
Tiền thuê đất hàng năm: Theo quyết định của UBND tỉnh Long An
Giá nước sạch: 11.100 đồng/m3

Giá cấp điện: Được áp dụng theo biểu giá cấp điện của EVN cộng thêm 9 USD/KVA phụ thu của khu công nghiệp
Phí xử lý nước thải: 10.200 đồng - 16.700 đồng/m3 tùy vào chất lượng nước thải đầu vào
Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể được thay đổi mà không cần thông báo trước
Ưu đãi đầu tư: Miễn 100% thuế TNDN trong 02 năm đầu, giảm 50% tiền thuế trong 04 năm tiếp theo.
Ngoài ra, chủ đầu tư của KCN Phú An Thạnh còn hỗ trợ thực hiện miễn phí thủ tục cấp phép đầu tư đối với các dự án thuê đất trong khu công nghiệp
Hiện nay, khu công nghiệp đã đi vào vận hành đạt tỷ lệ lấp đầy trên 75% diện tích toàn khu công nghiệp với hàng loạt dự án tiêu biểu như Dự án sản xuất Gỗ dán của Công ty TNHH đồ gỗ Fukui Việt Nam và Công ty TNHH Vina Eco Board; Dự án sản xuất các sản phẩm kim loại của Công ty cổ phần Minh Hữu Liên; Dự án dệt của Công ty TNHH Fastwell Việt Nam...
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH một thành viên Phú An Thạnh - Long An | |
| Địa điểm | Xã An Thạnh, huyện Bến Lức, Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 387 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | May mặc, dệt may; ngành nghề cơ khí và xi mạ; sản xuất vật liệu xây dựng; chế biến thực phẩm, nông sản sau thu hoạch | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 35 km | |
| Hàng không | Cách Sân bay Tân Sơn Nhất 37 km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Cách cảng sông Bourbon 7 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 13.000m3/day |
| Công suất cao nhất | 50.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 10.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80-90 USD |
| Thời hạn thuê | 2057 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |