TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH CHIỂU - TPHCM
Khu công nghiệp Bình Chiểu, Thành phố Thủ Đức có quy mô 27,34ha thành lập từ năm 1997, chính thức đi vào hoạt động từ tháng 3 năm 2000. Với lợi thế nằm ở điểm giao của 02 trung tâm công nghiệp lớn nhất của vùng công nghiệp 5, KCN Bình Chiểu có khả năng kết nối cực kỳ lý tưởng. KCN Bình Chiểu được bao quanh bởi nhiều tuyến giao thông huyết mạch: Quốc lộ 1A, Quốc lộ 1K, Quốc lộ 13, cao tốc Mỹ Phước – Tân Vạn (Đường Vành Đai 2), xa lộ Hà Nội, tuyến Metro,…

Đến năm 2020, tỷ lệ lấp đầy đã đạt 100%, tổng số 21 nhà đầu tư trong và ngoài nước với tổng vốn đầu tư là 80.728.312 (USD). Với lợi thế đạt tỷ lệ lấp đầy từ nhiều năm nay, khu công nghiệp Bình Chiểu, Thủ Đức đã và đang hỗ trợ các doanh nghiệp phát triển ổn định, tăng trưởng hiệu quả. Không ngừng nâng cấp cơ sở hạ tầng, tạo điều kiện tốt nhất cho các doanh nghiệp hoạt động. KCN Bình Chiểu đóng góp đáng kể vào kinh tế chung của Thành phố Thủ Đức, đồng thời tạo ra hơn 4.500 việc làm cho lao động trong và ngoài địa phương.
Khu Công Nghiệp Bình Chiểu nằm tại Liên Tỉnh lộ 43, phường Bình Chiểu, Thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. Nơi đây ngay cửa ngõ phía Bắc, kết nối TP Hồ Chí Minh với tỉnh Bình Dương. Chính vì thế, KCN Bình Chiểu được thừa hưởng rất nhiều lợi thế trong vận chuyển hàng hóa và tạo kết nối. Từ khu công nghiệp thuận tiện để đến các khu công nghiệp tại Bình Dương, liên kết với các cảng biển, cảng cạn, bến xe, sân bay, khu dịch vụ…
.jpg)
Giao thông nội bộ
Mặt đường trải thảm bê tông nhựa. Trục chính lộ giới: 30m. Đường nhánh lộ giới 12m và 20m.
Hệ thống điện
Sử dụng lưới điện quốc gia. Mạng điện chung của Tp. Hồ Chí Minh từ trạm 110/15KV Thủ Đức Bắc.
Hệ thống chiếu sáng công cộng
Mạng điện chiếu sáng đường được thiết kế riêng biệt với hệ thống cấp điện sinh hoạt, được bố trí dọc theo các trục đường giao thông.
Hệ thống nước
Nguồn cung cấp nước ngầm có công suất: 5000 m3/ngày-đêm.
Hệ thống thoát nước thải, nước mưa
Khu công nghiệp đầu tư xây dựng hoàn chỉnh hệ thống thoát nước mưa cho khu vực đã thực hiện giải tỏa.
Xử lý rác thải
Nhà đầu tư sẽ ký hợp đồng dịch vụ với các đơn vị xử lý rác chuyên nghiệp chất thải có giấy phép theo quy định.
Xử lý nước thải
Công suất nhà máy xử lý nước thải của KCN là 3.000 m3/ngày-đêm..
Hệ thống thông tin liên lạc
Hệ thống viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế, sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc, dữ liệu tốc độ cao.
Khu công nghiệp Bình Chiểu chủ yếu ưu tiên phát triển các ngành nghề sau:
Sản xuất sản phẩm cơ khí
Điện, điện tử
Các sản phẩm bao bì bằng giấy
Vật liệu xây dựng
Chế biến thực phẩm, lâm sản
Sơn cao cấp
Bảo trì các sản phẩm bằng thép.
Chi phí nhân công
Khu công nghiệp Bình Chiểu có vị trí tại Thành phố Thủ Đức – Thành phố Hồ Chí Minh, thuộc khu vực I. Do vậy, lương tối thiểu vùng khu vực I hiện nay là 4.680.000VND/tháng.
Hạ tầng xã hội
Dịch vụ hải quan: thủ tục xuất nhập khẩu hàng hóa thuận tiện.
Ngân hàng: Oceanbank, Vietcombank, BIDV, PG bank, Seabank, Vietinbank, Techcombank,…
Bưu điện: TDT express, VNPT, DHL, FedEx, TNT… dịch vụ vận chuyển tận nơi. Xe buýt: Mạng lưới các tuyến xe buýt từ KCN đi các tỉnh thuận lợi
PCCC: Các họng cứu hỏa được bố trí trên vỉa hè của các tuyến đường với khoảng cách 150m/trụ, và được đấu nối cùng đường ống cấp nước sạch trong cụm công nghiệp.
Nơi ở: Khu CN gần khu dân cư sầm uất, đảm bảo nhu cầu về chỗ ở và sinh hoạt cho công nhân viên của KCN.
Bệnh viện: Thành phố Thủ Đức và quận Bình Tân có hệ thống y tế toàn diện, đáp ứng tốt nhu cầu chăm sóc sức khoẻ và khám chữa bệnh của nhân dân.
Trường học: Hệ thống đào tạo các cấp từ mầm non, chăm sóc tốt chất lượng giáo dục cho nhu cầu giáo dục của quận, thành phố.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty dịch vụ phát triển hạ tầng KCN Bình Chiểu | |
| Địa điểm | Liên tỉnh lộ 43, Phường Bình Chiểu, Quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 27.34 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Các loại hình công nghiệp như sản xuất sản phẩm cơ khí; điện-điện tử; các sản phẩm bao bì bằng giấy, vật liệu xây dựng; chế biến thực phẩm, lâm sản; sơn cao cấp, bảo trì các sản phẩm bằng thép. | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 15 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 14 km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 15 km | |
| Cảng biển | Cảng Sài Gòn khoảng 16 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 30m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 20&12m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x63 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 5000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 USD |
| Thời hạn thuê | 2047 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |