Thông tin chi tiết về khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh
Tên: Khu công nghiệp Cầu Quan - Trà Vinh
Địa chỉ: Thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.
Tổng diện tích: 120 ha
Giá: 60 USD/m2 (Giá chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy vào thời điểm thực tế).

Lĩnh vực thu hút đầu tư: Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông, thủy sản; các ngành công nghiệp phụ trợ phục vụ cho các ngành công - nông - ngư; xây dựng, điện, điện tử và các loại vật tư, phụ tùng cần thiết khác.
yes Khu công nghiệp Cầu Quan được xây dựng nằm dọc theo sông Hậu và Tỉnh lộ 915 thuộc thị trấn Cầu Quan, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh.

Cách Thành phố Cần Thơ 14 Km theo tuyến sông Hậu,
Cách trung tâm huyện Tiểu Cần 9 km và Thành phố Trà Vinh 32 km theo Quốc lộ 60.
Đến Thành phố Hồ Chí Minh: 153 km; Cần Thơ: 61km
Đến sân bay Tân Sơn Nhất: 156km
Đến cảng biển Sài Gòn : 154km
Hệ thống giao thông nội bộ:
+ Đường chính (4 làn xe)
+ Đường nhánh bên (2 làn xe)
Điện: 110 / 22KV, 40 MVA

Xử lý nước thải: theo tiêu chuẩn nhà máy, công suất ổn định 2.000 m3 / ngày đêm
Nước: Nhà máy nước có công suất ổn định
Tỷ lệ lấp đầy:
- Phí quản lý và bảo trì cơ sở hạ tầng: 0.3 USD/m2/ năm
- Giá cấp điện: Từ 0.03 USD/kWh – 0.1 USD/kWh phụ thuộc vào thời gian sử dụng điện
- Giá cấp nước: 0.4 USD/m3
- Phí xử lý nước thải: 0.28USD/m3 (lượng nước thải được tính bằng 80% lượng nước tiêu thụ)
- Dân số tỉnh Trà Vinh là 1.009.168 người, chiếm 5,84% diện tích vùng Đồng bằng sông Cửu Long (theo điều tra dân số năm 2019), trong đó: 17,2% dân số sống ở thành thị và 82,8% dân số sống ở nông thôn.
- Trà Vinh hiện có 15 cơ sở dạy nghề công lập các cấp từ sơ cấp đến cao đẳng. Ngoài các cơ sở này, thời gian qua, công tác dạy nghề trên địa bàn tỉnh còn được thực hiện theo phương thức dạy nghề, dạy thêm tại các cơ sở sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ; hợp tác xã, tổ, nhóm sản xuất…
- Thu nhập bình quân đầu người đạt 19,325 triệu đồng, tương đương 920 USD.
Các Nhà đầu tư thứ cấp khi đầu tư xây dựng nhà máy tại KCN Cầu Quan sẽ được hưởng hàng loạt ưu đãi thuế và tiền sử dụng đất như:
Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp: Miễn thuế 2 năm, giảm 50% số thuế phải nộp trong vòng 5 năm tiếp theo kể từ khi có thu nhập chịu thuế đối với dự án đầu tư trong KCN.
Ưu đãi về thuế nhập khẩu và xuất khẩu hàng hoá. Đặc biệt miễn thuế đối với những sản phẩm hàng hoá nhập khẩu nhằm tạo tài sản cố định cho các dự án đầu tư vào những dự án được ưu đãi về thuế nhập khẩu tại địa phương.
Ưu đãi về miễn giảm thuế đất và thuế sử dụng đất: Miễn tiền thuê đất của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng KCN trong thời gian xây dựng cơ bản (không quá 3 năm); 11 năm tiếp theo đối với dự án đầu tư thuộc Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Đông Đô miền Nam | |
| Địa điểm | Quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 120 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Công nghiệp chế biến các sản phẩm từ nông, thủy sản; các ngành công nghiệp phụ trợ phục vụ cho các ngành công - nông - ngư; xây dựng, điện, điện tử và các loại vật tư, phụ tùng cần thiết khác | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 70% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho Chi Minh city: 153 km; Can Tho city: 14km | |
| Hàng không | To Tan Son Nhat Airport: 156km | |
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | Saigon Sea Port: 154km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 40m3/ha/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 2.000m3/day (QCVN 40:2011/BTNMT) |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50 USD |
| Thời hạn thuê | 50 years | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |