Ngày 11/7/2007, Thủ tướng Chính phủ đã đồng ý chấp thuận chủ trương đầu tư vào Khu công nghiệp Châu Đức theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Chỉ thị số 919/TTg-CN. Theo đó, Khu công nghiệp - đô thị Châu Đức được phê duyệt quy mô dự kiến 2.200 ha, trong đó diện tích đất khu công nghiệp là 1.550 ha, khu đô thị và dịch vụ là 650 ha, đồng thời giao cho Ba Ba. Ủy ban nhân dân tỉnh. Rịa - Vũng Tàu phối hợp với các nhà đầu tư chuẩn bị và trình phê duyệt dự án phát triển Khu công nghiệp và đô thị Châu Đức
Ngày 16/10/2008, Khu công nghiệp - đô thị Châu Đức được thành lập theo Quyết định số 3600/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Đến ngày 30/9/2019, Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã phê duyệt quy hoạch Khu công nghiệp - Đô thị Châu Đức tại Quyết định số 2532/QD-UBND với tổng diện tích 2.287 ha, trong đó đất công nghiệp là 1.556,14 ha, diện tích đô thị và dịch vụ là 689 ha, còn lại 42 ha dành cho mục đích sử dụng khác.

Khu công nghiệp Châu Đức được thiết kế với mục đích xây dựng một khu công nghiệp, dịch vụ đô thị hiện đại với các tiện ích cao cấp như sân golf, khu dân cư, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học. tạo dựng một cộng đồng lành mạnh và sản xuất ổn định. Vì vậy, hạ tầng Khu công nghiệp được đầu tư chất lượng cao cả về công nghệ cũng như yếu tố cảnh quan, tạo nên hình ảnh như một thành phố công nghiệp hiện đại tại huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Khu công nghiệp - đô thị Châu Đức là khu công nghiệp sạch, đa ngành nghề, ưu tiên thu hút các ngành sản xuất không gây ô nhiễm môi trường như: Lắp ráp, sản xuất linh kiện điện tử; Dược phẩm y tế; Sản xuất, gia công cơ khí chính xác, sản xuất thiết bị điện tử; Sản xuất công nghiệp vật liệu mới và công nghệ nano; Sản xuất sản phẩm nhựa tiêu dùng; Sản xuất mỹ phẩm; Dịch vụ hậu cần kho bãi… Đồng thời, tuyệt đối từ chối các ngành nghề có khả năng gây ô nhiễm, ảnh hưởng đến môi trường và điều kiện sống của cư dân như Hóa chất, chế biến cao su, luyện thép, v.v..
Vị trí của khu công nghiệp được đánh giá là thuận lợi về giao thông và kết nối vùng, cụ thể:

+ Cách thành phố Vũng Tàu 44 km, cách thành phố Hồ Chí Minh 75 km
+ Cách cụm cảng nước sâu Cái Mép - Thị Vải khoảng 16 km - 19 km
+ Cách sân bay Long Thành 54 km
+ Cách Quốc lộ 51 khoảng 13 km
Hệ thống cấp điện: Khu công nghiệp có 02 trạm biến áp 110KV/22KV với công suất mỗi trạm là 2*63 MVA, đảm bảo cung cấp điện sản xuất cho tất cả các nhà máy hoạt động trong khu công nghiệp và khu đô thị Châu. Đức hạnh.
Hệ thống cấp nước sạch: Nhà máy xử lý nước của khu công nghiệp có khả năng cung cấp nước sạch với công suất 150.000 m3/ngày đêm và được đấu nối sẵn đường ống cấp nước đến hàng rào các nhà máy trong khu công nghiệp.

Hệ thống xử lý nước thải: KCN Châu Đức được quy hoạch xây dựng 03 trạm xử lý nước thải tập trung với công suất xử lý lần lượt là 7.000 m3/ngày đêm, 19.000 m3/ngày đêm, 19.000 m3/ngày đêm, tổng công suất đạt 45.000 m3/ngày đêm. Hiện nay KCN đã hoàn thiện xây dựng và khai thác đối với 02 trạm xử lý đầu tiên.
Hệ thống đường giao thông nội khu: Đường nội khu của khu công nghiệp Châu Đức được thiết kế rộng từ 2 tới 6 làn xe với chiều rộng đường từ 29 m đến 54 m, được thi công với trọng tải cao, đáp ứng tốt các nhu cầu vận chuyển và lưu thông trong KCN.
Về nền đất: KCN Châu Đức được xây dựng trên khu vực có địa chất tốt, độ chịu tải của nền đất đạt từ 9,1 tấn đến 31,68 tấn. Chính vì nền đất cứng khiến cho việc xây dựng tại KCN Châu Đức tiết kiệm được rất nhiều các chi phí về xử lý nền móng, đồng thời có khả năng đảm bảo cho các dự án sử dụng máy móc tải trọng nặng.
Phí sử dụng hạ tầng: 80 USD/m2/Đến 16/10/2058. Có thể thay đổi tùy vào thời điểm, vị trí và quy mô đất thuê
Phí quản lý: 11.750 VNĐ/m2/năm
Tiền thuê đất hàng năm: Tùy vào vị trí đất thuê, được áp dụng theo Bảng giá đất từng thời điểm của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Phí xử lý nước thải: 7.200 VNĐ/m3
Giá cấp nước: Theo quy định của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá cấp điện: Theo quy định của nhà nước
Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể được thay đổi mà không cần thông báo trước
Ưu đãi đầu tư tại KCN Châu Đức: Miễn 100% tiền thuế phải nộp cho 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp cho 04 năm tiếp theo
Hỗ trợ của KCN: Chủ đầu tư của KCN sẽ hỗ trợ nhà đầu tư thuê đất trong việc thực hiện thủ tục cấp phép đầu tư, và các giấy phép cần thiết để có thể triển khai xây dựng và vận hành dự án
Hiện nay, KCN Châu Đức đã cho thuê lấp đầy được trên 40% diện tích đất của toàn khu với nhiều dự án đến từ nhiều quốc gia khác nhau, tiêu biểu có thể kể đến các dự án như: Dự án sản xuất giày thể thao của Công ty Đông Phương Vũng Tàu (Đài Loan), Dự án may mặc của Công ty Dasan Hygiene Vina (Hàn Quốc); Dự án Sản xuất sản phẩm nhựa của công ty Magikan Vina; Dự án sản xuất Tấm Lót của Công ty TNHH SBSAMBO (Hàn Quốc); Dự án nhà máy điện năng lượng mặt trời của SH SOLAR và hàng loạt dự án khác
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI CHÂU ĐỨC | |
| Địa điểm | xã Nghĩa Thành, Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 2287 ha |
| Diện tích đất xưởng | 1556 ha | |
| Diện tích còn trống | 500 ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2008 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 36 Investors: SONADEZI CHÂU ĐỨC, Aurelial, PVCM, Makigan, Solar Farm, Dejuvina, Sungjin | |
| Ngành nghề chính | Linh kiện điện tử, cáp, viễn thông, thiết bị điện, phụ kiện ô tô, công nghệ nano, đá quý, cơ khí..., Công nghệ cao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách TPHCM: 75km; Vungtau city:44km Quốc lộ 56 | |
| Hàng không | Longthanh Airport: 54km; Tan San Nhat Intenational Airport: 70km | |
| Xe lửa | yes | |
| Cảng biển | Thi Vai seaport: 16km; Caimep 19km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Đất cát, K = 0,9 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width:54m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 29 m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/220/500KV |
| Công suất nguồn | 2x63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | 75.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 45.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 50-70 USD |
| Thời hạn thuê | 2058 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | yearly/ single payment | |
| Đặt cọc | 6 months | |
| Diện tích tối thiểu | 1 | |
| Xưởng | 3-5 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.5USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Insurance | |