Như các bạn đã biết thì khu công nghiệp Đông Nam thuộc Củ Chi là địa chỉ giao lưu kinh tế trọng điểm với tại các tỉnh và thành phố khác của TP. HCM. Vậy các bạn đã biết gì về vị trí hoặc đặc điểm của KCN Đông Nam này chưa?
Như các bạn đã biết thì khu công nghiệp Đông Nam thuộc Củ Chi là địa chỉ giao lưu kinh tế trọng điểm với tại các tỉnh và thành phố khác của TP. HCM. Vậy các bạn đã biết gì về vị trí hoặc đặc điểm của KCN Đông Nam này chưa? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu qua bài viết sau đây các bạn nhé:

Khu công nghiệp Đông Nam Củ Chi thuộc xã Bình Mỹ và xã Hòa Phú, Củ Chi, TP Hồ Chí Minh. Nơi đây có diện tích lên đến 227 ha. nó nằm tại khu vực thuộc xã Bình Mỹ và 115 ha nằm trong địa phận của xã Hòa Phú. Phía đông của khu công nghiệp Đông Nam này nó được giáp với tỉnh lộ 9. Còn đối với phía bắc sẽ giáp với khu dân cư hiện hữu. Cùng với tỉnh lộ 8. Trong khi phía tây giáp đường Bến Than và phía Nam được giáp với đất nông nghiệp.
Khu công nghiệp Đông Nam với tổng diện tích là 342,53 ha. Trong đó số đó là 1 phần đất dành cho nhà ở,đất thuộc loại tái định cư, đô thị, đất giáo dục… chiếm 55 ha, phần còn lại chính là đất công nghiệp.

Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Trung tâm TPHCM: 26 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Tỉnh Bình Dương: 1 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Sân bay Tân Sơn Nhất: 21 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Trục đường Xuyên Á: 10 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Khu Đô thị Tây Bắc Củ Chi: 18 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Cảng container Hiệp Phước: 42 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến ICD Phước Long: 25 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Cửa khẩu Mộc Bài: 56 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Ga Sài Gòn: 24 km
Từ khu công nghiệp Đông Nam đến Thành Phố Biên Hòa, Đồng Nai: 29 km
Nghề cơ khí chế tạo máy
Đầu từ vào nghề điện tử
Đầu từ vào nghề Công nghệ thông tin
Đầu từ vào nghề sản xuất các sản phẩm dược phẩm, thảo dược, thuốc y tế
Đầu từ vào nghề thực phẩm tiêu dùng và đồ uống
Đầu từ vào nghề sản xuất vật liệu xây dựng, trang trí nội thất.
Đầu từ vào nghề sản xuất dụng cụ, thiết bị tập luyện thể dục thể thao.
Đầu từ vào nghề hóa chất công nghiệp nhựa
Đầu từ vào nghề cao su kỹ thuật cao
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG | |
| Địa điểm | Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 342.53 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2008 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Cơ khí chế tạo máy; điện tử công nghệ thông tin; hoá dược, thảo dược, thuốc y tế; hoá chất công nghiệp nhựa, cao su kỹ thuật cao; vật liệu xây dựng, trang trí nội thất, dụng cụ thể dục thể thao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 80 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh khoảng 25 km | |
| Hàng không | Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 20 km | |
| Xe lửa | Yes | |
| Cảng biển | Cảng Cát Lái khoảng 32 km; cảng Hiệp Phước 42 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 40m, Number of lane: 6 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 29&18m, Number of lane: 4 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x63 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 15000m3/ngày đêm. | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 15000 m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 100 |
| Thời hạn thuê | 2058 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 0.05 | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |