KCN Đức Hòa 3 thuộc huyện Đức Hòa tỉnh Long An - Nằm ở vị trí tiếp giáp với nhiều huyện ngoại thành của Thành phố Hồ Chí Minh, Đức Hòa có nhiều thuận lợi trong việc thu hút đầu tư, giao lưu kinh tế. Với điều kiện đó, trong tương lai, Đức Hòa sẽ là trọng điểm phát triển công nghiệp của tỉnh Long An, là địa phương đi đầu trong việc phát triển các khu công nghiệp thu hút đầu tư từ bên ngoài.
.jpg)
Khu công nghiệp Đức Hòa có tổng diện tích quy hoạch là 1.852 ha với 13 dự án khu công nghiệp thành phần, KCN Hồng Anh là một trong những khu công nghiệp Thành Phần của khu công nghiệp Đức Hòa III:
KCN Đức Hòa 1 , Quy Mô 274 Ha
KCN Xuyên Á, Quy Mô 200 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Anh Hồng , Quy mô 55 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Việt Hóa , Quy mô 87 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Slico , Quy mô 192 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Hồng Đạt , Quy mô 100 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Resco , Quy mô 296 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Thái Hòa , Quy mô 100 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Minh NGân , Quy mô 147 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Song Tân , Quy mô 307 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Long Việt , Quy mô 87 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Đức Lợi , Quy mô 40 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Cali Long Đức , Quy mô 200 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Liên Thành , Quy mô 100 Ha
KCN Đức Hòa 3 – Mười Đây , Quy mô 137 Ha
KCN Tân Đức , Quy mô 535 Ha
KCN Đức Hòa Đông , Quy mô 500 Ha
KCN Thái Hòa , Quy mô 100 Ha
KCN Tân Đô , Quy mô 209 Ha
KCN Đức Hòa 3 có vị trí thuận lợi. Nằm giữa 3 cụm dân cư lớn Thị trấn Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa (Long An) và Thị trấn Củ Chi (TP.Hồ Chí Minh, tuyến đường Xuyên Á (5km)
.jpg)
- Cách Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh 38km
- Cácg Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất – Thành phố Hồ Chí Minh 32km
- Cách ga Sài Gòn 42,5 km
- Cách bến xe An Sương 25km
- Cảng Bến Lức Long An 42 km cảng này có thể tiếp nhận tàu có trọng tải từ 5000 tấn,
- Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài 48km
Hệ thống giao thông nội bộ gồm 2 làn xe, rộng 16m, 24 m.- Hệ thống giao thông chính bao gồm 4 làn xe, rộng 36m
Hệ thống điện: Hệ thống lưới điện Quốc gia – điện lực Đức Hòa đường dây 550KV và hiện có dọc theo tỉnh lộ 8 và xây dựng mới dọc theo kênh Thầy Cai tại KCN Việt Hóa.
Hệ thống cấp nước sạch: 30.000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải: Công suất: 5.000 m3/ ngày đêm (đang xây dựng)
Thông tin liên lạc: Công ty Viễn thông VNPT: Bảo đảm cung cấp điện thoại, fax, internet… cho doanh nghiệp trong khu công nghiệp Anh Hồng
Một số ngành nghề chính khuyến khích thu hút các nhà đầu tư trong KCN Đức Hòa 3 tỉnh Long An
- Sản xuất giấy, sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện, điện tử ( không tiếp nhận dự án xây dựng trạm phát, trạm thu phát sóng, dự án xây dựng tuyến viễn thông).
- Dự án sản xuất vật liệu xây dựng nhà lắp ghép RBS, dự án gia công cơ khí, cán kéo, lắp ráp máy móc.
- Dự án tái chế, xử lý chất thải rắn.
- Sản xuất phân bón, chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản.
- Sản xuất bia và mạch nha, dự án bán buôn lương thực, thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, thuốc lào và dự án kinh doanh, xuất nhập khẩu và các sản phẩm nước uống có cồn.
- Dự án chế biến gỗ (không có công đoạn nấu và ngâm tẩm) sản xuất hàng tiêu dùng.
- Sản xuất bao bì nhựa, thực phẩm chế biến.
- Công nghiệp may mặc.
- Công ty TNHH BenKan
- Công ty TNHH Tungtex Fashions
- Ciibg tt TNHH Eland Việt nam
- Công ty TNHH Koda Sài Gòn
- Công ty TNHH Giày Đông Việt
- Công ty Bê tông Đồng Tâm
- Công ty TNHH Nutreco International
- Giá thuê mặt bằng: 70 usd/m2
- Phí quản lý: 0,05usd/m2/tháng ( phí duy tu, bảo dưỡng, an ninh bảo vệ…)
- Phí xử lý nước thải: 0,4 usd/m3
Một số ưu đãi thuế, ưu đãi khác đối với nhà đầu tư khi thành lập dự án mới trong khu công nghiệp Đức Hòa III (Anh Hồng)
• Miễn thuế 02 năm; Giảm 50% cho 04 năm tiếp theo
• Chính sách giá cả và phương thức thanh toán linh hoạt.
Hệ thống giao thông nội bộ gồm 2 làn xe, rộng 16m, 24 m.- Hệ thống giao thông chính bao gồm 4 làn xe, rộng 36m
Hệ thống điện: Hệ thống lưới điện Quốc gia – điện lực Đức Hòa đường dây 550KV và hiện có dọc theo tỉnh lộ 8 và xây dựng mới dọc theo kênh Thầy Cai tại KCN Việt Hóa.
%20(1).jpg)
Hệ thống cấp nước sạch: 30.000m3/day
Hệ thống xử lý nước thải: Công suất: 5.000 m3/ ngày đêm (đang xây dựng)
Thông tin liên lạc: Công ty Viễn thông VNPT: Bảo đảm cung cấp điện thoại, fax, internet… cho doanh nghiệp trong khu công nghiệp Anh Hồng
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty cổ phần đầu tư Anh Hồng | |
| Địa điểm | Xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 55.2416 ha |
| Diện tích đất xưởng | 40.91 ha | |
| Diện tích còn trống | 24.42 ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2055 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty TNHH Asia Gold, Công ty TNHH Sigma Long An, công ty Shinshung Vina | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất công nghiệp ít ô nhiễm; công nghiệp kỹ thuật cao | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 50% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh 40km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 35km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 40km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 40km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 30.000m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5.000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 70-80 USD |
| Thời hạn thuê | 2055 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Insurrance | |