KHU CÔNG NGHIỆP MỸ XUÂN B1 - ĐẠI DƯƠNG - TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương được thủ tướng chính phủ phê duyệt trong Quy hoạch chung phát triển các khu công nghiệp tại Việt Nam đến năm 2015, định hướng tới 2020 tại Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/08/2006. Ngày 01/12/2006, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bà Rịa Vũng Tàu

Thông tin tổng quan về KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương

Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương được thủ tướng chính phủ phê duyệt trong Quy hoạch chung phát triển các khu công nghiệp tại Việt Nam đến năm 2015, định hướng tới 2020 tại Quyết định số 1107/QĐ-TTg ngày 21/08/2006. Ngày 01/12/2006, Ban quản lý các Khu công nghiệp Bà Rịa Vũng Tàu cấp chứng nhận đầu tư lần đầu cho dự án phát triển và kinh doanh hạ tầng KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 49221000009. 
Đến ngày 18/07/2007, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu bàn hành Quyết định số 2441/QĐ-UBND với nội dung thu hồi đất để phục vụ mục đích xây dựng khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương. Tuy nhiên, phải đến ngày 10/11/2011, Chủ đầu tư KCN mới hoàn tất các thủ tục về phê duyệt quy hoạch và được UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/2000 theo Quyết định số 2602/QĐ-UBND

Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 Đại Dương có diện tích quy hoạch là 145,7 ha, trong đó, diện tích đất công nghiệp cho thuê tổng cộng là 104,79 ha (bao gồm cả diện tích đất kho bãi và diện tích đất công nghiệp hiện hữu) thuộc địa bàn xã Mỹ Xuân, huyện Tân Thành, nay là Phường Mỹ Xuân, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu:

Vị trí 

+ Cách Cảng Phú Mỹ 12 km

+ Cách Cảng Thị Vải 05 km

+ Cách Sân Bay Long Thành 20 km, Cách Sân Bay Tân Sơn Nhất 70 km

KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương được quy hoạch với tính chất là KCN đa ngành, trong đó tập trung thu hút các ngành nghề không gây ô nhiễm môi trường như  công nghiệp nhẹ, giày da, may mặc, vật liệu xây dựng, thực phẩm, đồ uống, lắp ráp điện tử, điện lạnh; Công nghiệp nhẹ và các ngành công nghiệp khác không gây ô nhiễm môi trường. 

Hạ tầng KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương

Hệ thống cấp điện: nguồn điện sản suất trong KCN Mỹ Xuân B1 - Đại Dương được lấy từ lưới điện Quốc gia và từ nhà máy điện Phú Mỹ thông qua 02 trạm biến áp với công suất mỗi trạm là 110KV/22KV - 40 MVA và được đấu nối đường dây 22KV tới tường rào của mỗi nhà máy hoạt động trong KCN

Hệ thống cấp nước: Được lấy từ nhà máy nước Phú Mỹ, có công suất cấp nước đạt 40,000 m3/ngày đêm

Hệ thống xử lý nước thải: Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Đại Dương được đầu tư xây dựng 02 trạm xử lý nước thải với công suất xử lý mỗi trạm là 1.500 m3/ngày đêm, có khả năng tiếp nhận xử lý nước thải ra tiêu chuẩn cột A theo tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường của Việt Nam

Hệ thống cấp khí công nghiệp: Được cung cấp và quản lý bởi Công ty cổ phần CNG, được đấu nối tùy theo nhu cầu sử dụng của các bên thuê đất. 

Hệ thống đường giao thông nội khu: tiếp giáp với Quốc lộ 41, được thiết kế với 04 làn xe, rộng từ 15m đến 28m, vỉa hè mỗi bên rộng từ 5,5 m đến 7,5 m

Chi phí thuê đất tại KCN Mỹ Xuân B1 Đại Dương

Phí sử dụng hạ tầng: 130 USD/m2/Đến hết ngày 01/12/2056. Giá thuê hạ tầng có thể thay đổi tùy vào thời điểm thuê và diện tích thuê

Phí quản lý: 0.4 USD/m2/năm. Có thể được điều chỉnh tăng hàng năm

Phí xử lý nước thải: 0.4 USD/m3 đối với nước thải xử lý đạt cột B, 0.35 USD/m3 đối với nước thải xử lý đạt cột A

Giá cấp điện: Theo bảng giá điện quy định của nhà nước

Giá cấp nước: 12.500 VNĐ/m3

Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi mà không cần báo trước

Tình trạng thu hút đầu tư tại KCN Mỹ Xuân B1 Đại Dương

Hiện nay KCN Mỹ Xuân B1 Đại Dương đã cho thuê lấp đầy với tỷ lệ khoảng 45%, tuy nhiên nhiều dự án dự án trong đó hiện nay vẫn chưa triển khai xây dựng. Một số dự án đã hoạt động trong KCN có thể kể đến như dự án nhà máy thép Đồng Tiến, dự án nhà máy sản xuất kính của Công ty Nam Việt Hưng, dự án sản xuất đá thạch anh TOTA

Hạng mục Chi tiết
OVERVIEW: 
Nhà đầu tư hạ tầng Công ty Cổ phần đầu tư Xây dựng Dầu Khí IDICO
Địa điểm Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu
Diện tích Tổng diện tích 145.7
Diện tích đất xưởng  
Diện tích còn trống  
Tỷ lệ cây xanh  
Thời gian vận hành 2006
Nhà đầu tư hiện tại  
Ngành nghề chính  
Tỷ lệ lấp đầy  
LOCATION & DISTANCE: 
Đường bộ To Vung Tau City: 45km
Hàng không To International Airport Long Thanh: 30km
Xe lửa To Station Bien Hoa: 50km
Cảng biển To Seaport Go Dau : 2km
INFRASTRUCTURE: 
Địa chất  
Giao thông nội khu Đường chính  
Đường nhánh phụ  
Nguồn điện Điện áp 110/22KV
Công suất nguồn 63MVA
Nước sạch Công suất 20.000m3/ngày
Công suất cao nhất 40.000m3/ngày
Hệ thống xử lý nước thải Công suất 10.000 m3 /ngày
Internet và viễn thông ADSL, Fireber & Telephone line
LEASING PRICE: 
Đất Giá thuê đất 50 USD
Thời hạn thuê  
Loại/Hạng  
Phương thức thanh toán  
Đặt cọc  
Diện tích tối thiểu  
Xưởng Giá thuê xưởng  
Thời hạn thuê  
Loại/Hạng  
Phương thức thanh toán  
Scale of factory  
Đặt cọc  
Diện tích tối thiểu  
Phí quản lý Phí quản lý 0.35 USD/m2
Phương thức thanh toán Hàng năm
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD
Bình thường 0.05 USD
Giờ thấp điểm 0.03 USD
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Nhà cung cấp nước Charged by Gov. suppliers
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Monthly
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A
Phí khác Bảo hiểm: có
 
 
 
CÁC TIN LIÊN QUAN
Zalo Zalo:0901.815.069 Zalo
Hotline:0901.815.069
Send SMS SMS: >Nhắn tin Facebook Nhắn tin Facebook