Khu công nghiệp Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng được phê duyệt Quy hoạch theo Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 18/05/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu và được phê duyệt Quy hoạch tại Quyết định số 1118/QĐ-BXD ngày 09/08/2006 của Bộ Xây Dựng, được điều chỉnh Quy hoạch tại Quyết định số 2533 QĐ-UBND ngày 30/09/2009 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng có tổng diện tích quy hoạch là 200 ha, trong đó diện tích đất công nghiệp và kho bãi là 143,39 ha thuộc đia giới hành chính nay là Phường Mỹ Xuân, Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Mục tiêu thu hút đầu tư với một số lĩnh vực chủ yếu như: Công nghiệp giày da; Vật liệu xây dựng; Công nghiệp cơ khí chế tạo; Chế biến nông lâm sản, vật liệu nhẹ; Thức ăn chăn nuôi.
Vị trí KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng

Về kết nối giao thông và liên kết vùng, KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng:
+ Cách Cảng Phú Mỹ 08 km, cách cảng Thị Vải 05 km
+ Cách Sân bay Long Thành 20 km, cách Sân bay Tân Sơn Nhất 70 km
+ Cách Thành phố HCM 70 km, Cách thành phố Vũng Tàu 40 km
Hệ thống cấp điện: Nguồn điện sản xuất tại KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng được lấy từ lưới điện Quốc gia và Nhà máy điện Phú Mỹ thông qua 02 trạm biến áp 110kV/22KV có công suất 2*64 MVA
Hệ thống cấp nước: Được đảm bởi Nhà máy Nước Phú Mỹ

Hệ thống xử lý nước thải: KCN Có hệ thống xử lý nước thải tập trung với tổng công suất xử lý là 2,000 m3/ngày đêm, đảm bảo khả năng xử lý nước thải phát sinh từ các nhà máy sản xuất trong KCN
Hệ thống đường nội bộ: Được thiết kế có chiều rộng từ 7,5 m đến 15 m, lộ giới đường từ 19,5 m đến 37 m
Hệ thống thông tin liên lạc: Hệ thống hạ tầng thông tin liên lạc đầy đủ, sẵn sàng kết nối tùy vào nhu cầu của nhà đầu tư
Hệ thống thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước mưa tại KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng được bố trí độc lập đối với hệ thống thoát nước thải, đảm bảo khả năng chống ngập úng trong khu công nghiệp
Phí sử dụng hạ tầng: 110 USD/m2/Đến hết 18/05/2056. Có thể thay đổi tùy vào vị trí đất thuê và thời điểm thuê
Phí quản lý: 0.5 USD/m2/năm
Phí xử lý nước thải: 0.35 USD/m3 cho nước thải được xử lý ra cột A và 0.4 USD/m3 cho nước thải được xử lý ra cột B
Giá cấp nước: 12.500 VNĐ/m3 (Theo giá áp dụng của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
Giá cấp điện: Được áp dụng theo biểu giá quy định của Nhà nước
Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi mà không cần thông báo trước
Hiện nay KCN Mỹ Xuân B1 - Tiến Hùng đã cho thuê lấp đầy được 70% với các dự án tiêu biểu như: Dự án sản xuất thức ăn chăn nuôi của CJ Việt Nam; Dự án may mặc của E-TOP; Dự án sản xuất thùng chứa bằng kim loại của HANACANS; Dự án sản xuất sợi của Công ty Vũ Chân; Dự án sản xuất linh kiện điện tử của Pavonine Vina...
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH Sản xuất – Thương mại Tiến Hùng | |
| Địa điểm | Tân Thành, Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 200 |
| Diện tích đất xưởng | 143.39 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 2006 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 70% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | To Ho Chi Minh City : 30km | |
| Hàng không | To Airport Tan Son Nhat 70km | |
| Xe lửa | To Station Bien Hoa 45km | |
| Cảng biển | To Seaport Go Dau: 2km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 80 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 18.000 m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 10,000 m3 ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |