Khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 là một khu công nghiệp quan trọng của tỉnh Đồng Nai. Với tổng diện tích 700 ha, Nhơn Trạch 3 là một khu công nghiệp đa dạng dành nghề, ví dụ như may mặc, sản xuất thủy tinh, kĩ thuật máy móc, điện tử, thiết bị y tế, chế biến thực phẩm, mỹ phẩm và dịch vụ ngân hàng. Khu công nghiệp tọa lạc gần những trung tâm kinh tế quan trọng ở phía Nam Việt Nam và được trang bị với hệ thống cơ sở hạ tầng, điện, nước… Đây là một khu công nghiệp đa ngành bao gồm nhiều hạng mục, công trình quan trọng tương hỗ lẫn nhau cùng các dịch vụ hỗ trợ nhà đầu tư hoàn thiện và đầy đủ. Nhờ vào cơ sở vật chất tối tân và dịch vụ hỗ trợ, khu công nghiệp Nhơn Trạch 3 đã đón chào nhiều công ty nội địa lẫn vốn đầu tư nước ngoài đến đây.

Ngành nghề thu hút đầu tư:
- Giày, Da, Dệt, May mặc;
- Điện, Điện tử, Cơ khí, Vật liệu xây dựng;
- Chế biến gỗ, Giấy, Bao bì giấy, Gốm sứ, Thủy tinh, Sản phẩm nhựa;
- Thực phẩm, Thức ăn gia súc, Dược phẩm, Hương liệu, Hóa mỹ phẩm, Sản phẩm từ cao su thiên nhiên và tổng hợp.....
Tọa lạc ở mạn Bắc thành phố Biên Hòa theo hướng quốc lộ 51, nằm ở vị trí trung tâm đối với các thành phố lớn của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

Khoảng cách đến thành phố lớn: Cách Tp. HCM 30Km (qua phà Cát Lái); Cách Tp. Biên Hòa 45Km
Cảng biển gần nhất: Cách Cảng Phú Mỹ 22Km (Đảm bảo tàu 56.000 tấn); Cách Cảng Cát Lái 25Km
Sân bay gần nhất: Cách cảng hàng không Quốc tế Long Thành 10 km; sân bay Tân Sơn Nhất 70 km
Ga đường sắt gần nhất: Cách ga Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai): 45 km; Trong KCN theo kế hoạch có một ga đường sắt phục vụ cho việc chuyển hàng hoá và hành khách nối liền tuyến đường sắt Bắc - Nam
Đường giao thông: Hệ thống đường giao thông nội bộ trong KCN được đầu tư tương đối hoàn chỉnh.

Cung cấp điện: Sử dụng nguồn điện lưới quốc gia. Cấp điện áp 22Kv. Ngoài ra, KCN còn có thể sử dụng điện từ nguồn cung cấp của công ty Formosa, cò công suất 150MW.
Cung cấp nước: Nhà máy nước ngầm Nhơn Trạch: công suất 20.000m3/ngày đêm; Nhà máy nước Thiện Tân, công suất 200.000m3/ngày đêm.
Thông tin liên lạc: Hệ thống thông tin liên lạc được đầu tư đồng bộ trong toàn KCN, các doanh nghiệp có thể đăng ký kết nối dễ dàng và nhanh chóng. Hệ thống internet ADSL tốc độ cao, tốc độ tối đa 4MB.
Xử lý rác thải: Rác thải được thu gom tập kết và vận chuyển đến khu vực xử lý tập trung theo quy định

Xử lý nước thải: Trạm XLNT có tổng công suất: 14,000m3/ngày đêm. (Công suất giai đoạn 1 là 2,000m3/ngày đêm).
Nước thải cần xử lý của các nhà máy: nước thải công nghiệp, bao gồm nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất.
Các trường đại học: Trường đại học Lạc Hồng, Trường cao đẳng công nghệ và quản trị Sonadezi, Trường Trung Cấp Kỹ thuật Công Nghiệp Đồng Nai...
Nhà ở cho người lao động: Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý
Tiện tích khác: Trong khu công nghiệp hiện có 2 hệ thống thoát nước riêng biệt, một hệ thống thoát nước mưa và một hệ thống thoát nước thải công nghiệp.

Giá thuê chưa có hạ tầng: N/A USD/m2
Giá thuê đã có hạ tầng: 65 USD/m2
Giá điện: Theo giá của EVN
Giá nước: Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
Giá nhân công: Giá tham khảo: 100 - 400USD/người/tháng
Phí xử lý chất thải rắn: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí xử lý nước thải: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Phí quản lý: Theo quy định của UBND tỉnh và của Ban quản lý KCN
Chi phí khác: N/A

Ưu đãi đầu tư: Giá thuê đất, phí sử dụng hạ tầng ưu đãi do UBND tỉnh quy định.
Các dự án đầu tư vào KCN Thuế suất 20% trong thời gian 10 năm, kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 áp dụng thuế suất 17%. Miễn thuế 2 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 4 năm tiếp theo. Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án đầu tư.
Dự án thuộc danh mục công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ miễn thuế 4 năm và giảm 50% số thuế phải nộp trong 9 năm tiếp theo.
Điểm mạnh: KCN có vị trí tốt, phù hợp với nhiều loại hình đầu tư, đặc biệt là các ngành công nghiệp sạch. Chính sách ưu đãi và dịch vụ hỗ trợ đầu tư tốt.
Điểm yếu: Giao thông không được thuận lợi do cách xa các đầu mối giao thông quan trọng
Thách thức: Xử lý môi trường, chính sách thu hút lao động
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 688 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 70% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố Hồ Chí Minh: 44 km; thành phố Biên Hòa: 30km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 44 km, sân bay Quốc tế Long Thành: 7 km | |
| Xe lửa | Ga Biên Hoà: 30 km | |
| Cảng biển | Cảng Vũng Tàu: 60km, cảng Phú Mỹ: 27km; cảng Gò Dầu: 23 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 50 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 10000m3/ngày | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 7000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 8.000VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.3 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | Bảo hiểm: có | |