KCN Phú Mỹ II được thành lập theo Quyết định số 1729/CP-CN của Thủ tướng Chính phủ ngày 18/11/2004 và Theo Quyết định 2089/QĐ-UBND ngày 29/06/2005 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Ngày 10/08/2006, KCN Phú Mỹ II được phê duyệt Quy hoạch theo Quyết định số 1130/QĐ-UBND ngày 10/08/2006 của Bộ Xây dựng với diện tích Quy hoạch là 620,6 ha, thuộc địa giới hành chính nay là Phường Phước Tân và Phường Phú Mỹ, Thị Xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.

Ngày 15/09/2021, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt Quyết định điều chỉnh cục bộ phân khu tỷ lệ 1/2000 của KCN Phú Mỹ II theo Quyết định số 2785/QĐ-UBND. Theo nội dung điều chỉnh, Diện tích đất công nghiệp cho thuê của KCN Phú Mỹ II được điều chỉnh tăng từ 388,93 ha lên 425,49 ha (Bao gồm cả điện tích đất xây dựng nhà xưởng và diện tích đất kho bãi).
Khu công nghiệp Phú Mỹ II là khu công nghiệp có mục tiêu thu hút đầu tư đa ngành, bao gồm:
Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (Thực phẩm, thủy hải sản; dệt may; sản xuất giày dép, đồ da cao cấp; sản xuất giấy; nông lâm sản; sản xuất gốm sứ, thủy tinh..); Công nghiệp Hóa mỹ phẩm, hóa dầu (không bao gồm ngành lọc dầu); Công nghiệp lắp ráp, sửa chữa cơ khí; Luyện kim, kéo, cán; Công nghiệp điện tử, thông tin; Công nghệ sinh học; Vật liệu xây dựng; Sản xuất hạt nhựa, sản phẩm từ nhựa; Sản xuất các sản phẩm từ cao su; Văn phòng phẩm, đồ dùng; Dịch vụ logistic; Một số lĩnh vực khác
KCN nằm trong khu vực quy hoạch hệ thống Cảng biển số 5 với nhiều cảng lớn đã đi vào hoạt động, tiếp nhận nhiều tàu có trọng tải lớn như Cảng Phú Mỹ, Cảng Quốc tế SP-SPA, Cảng Quốc Tế Sài Gòn Việt Nam (SITV), Cảng Quốc tế Cái Mép (CMIT)
Điều kiện đất:
Độ cao so với mực nước biển:
Điều kiện khí hậu: Độ ẩm trung bình từ: 70 - 85%; Nhiệt độ trung bình: 29 - 32oC; Lượng mưa trung bình hàng năm: 1.606 mm; Mùa mưa bắt đầu từ tháng 5 đến hết tháng 10 hàng năm; Mùa khô bắt đầu từ tháng 10 đến hết tháng 4 hàng năm

Khoảng cách tới Thành phố lớn gần nhất:: Quốc lộ 51: 1,5Km; Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây: 30 Km;
Thành phố Vũng Tàu: 40 Km; Thành phố Hồ Chí Minh: 60 Km; Thành phố Biên Hòa: 55 Km
Khoảng cách tới Trung tâm tỉnh:
Khoảng cách tới Sân bay gần nhất: - Sân bay Tân Sơn Nhất : 75 Km - Sân bay Long Thành (tương lai): 35 Km
Khoảng cách tới Ga đường sắt gần nhất: Ga Sài Gòn: 65 Km; Ga Biên Hòa: 60 Km
Khoảng cách tới Cảng sông gần nhất:
Khoảng cách tới Cảng biển gần nhất: Quốc lộ 51: 1,5Km; Cao tốc TP.HCM - Long Thành - Dầu Giây: 30 Km; Thành phố Vũng Tàu: 40 Km; Thành phố Hồ Chí Minh: 60 Km; Thành phố Biên Hòa: 55 Km
Hệ thống cấp điện: Được đấu nối từ lưới điện Quốc gia do Điện lực Tân Thành/Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu quản lý và cung cấp
Hệ thống cấp nước: Nước sạch sản xuất tại khu công nghiệp Phú Mỹ II được lấy từ nhà máy nước Tóc Tiên với công suất 50,000 m3/ngày đêm và được đấu nối tới tường rào nhà máy

Hệ thống xử lý nước thải: Trạm xử lý nước thải tập trung tại KCN Phú Mỹ II có công suất xử lý 4.000 m3/ngày đêm đã đi vào vận hành, được đấu nối sẵn điểm đấu nối thoát thải tới tường rào của mỗi nhà máy, có khả năng xử lý nước thải từ cột B theo tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường.
Hệ thống thông tin liên lạc: Đầy đủ, sẵn sàng đấu nối theo nhu cầu sử dụng của các bên thuê đất
Hệ thống đường nội bộ: Bao gồm các trục chính và đường nhánh có chiều rộng từ 8m - 75 m, đảm bảo khả năng di chuyển tốt trong KCN
Hệ thống cung cấp khí đốt thiên nhiên: KCN Phú Mỹ II nằm gần các dự án chế biến khí và có khả năng kết nối dễ dàng để cấp khí đốt công nghiệp cho các khách hàng có nhu cầu sử dụng khí đốt.
Phí sử dụng hạ tầng: 125 USD/m2/thời hạn thuê
Phí quản lý và bảo trì KCN: 0.65 USD/m2/năm, có thể điều chỉnh tăng hàng năm với mức tăng mỗi lần 3,5%

Tiền thuê đất hàng năm: 2.371 VNĐ/m2/năm, được điều chỉnh theo quyết định về bảng giá đất của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá cấp điện: Được áp dụng theo biểu giá cấp điện của nhà nước
Giá cấp nước: 12.500 VNĐ/m3
Phí xử lý nước thải: 0.4 USD/m3
Các chi phí khác: Tùy theo nhu cầu sử dụng của các bên thuê đất
Được hưởng áp dụng mức thuê suất ưu đãi là 17% trong vòng 10 năm, trong đó miễn 100% số thuế phải nộp trong 02 năm đầu và giảm 50% số thuế phải nộp trong 04 năm tiếp theo
Bên cạnh đó, nhà đầu tư còn được chủ đầu tư của Khu công nghiệp Phú Mỹ II hỗ trợ miễn phí thủ tục cấp phép đầu tư và đăng ký doanh nghiệp đối với dự án trong KCN Phú Mỹ II.
Hiện trạng thu hút đầu tư tại KCN Phú Mỹ II
Hiện nay KCN Phú Mỹ II đã cho thuê được trên 327ha tên tổng số 425,9 ha (theo tỷ lệ điều chỉnh mới nhất) , đạt tỷ lệ lấp đầy khoảng 77 % (T9/2021), tổng quỹ đất có khả năng cho thuê còn lại là khoảng 67ha. Một vài dự án tiêu biểu trong KCN Phú Mỹ II có thể kể đến như: Dự án của Công ty Thép Đồng Tiến Việt Nhật, dự án của POSCO Việt Nam, Công ty thép Hàn Xoắn Nippon, Manuchar Phú Mỹ, CR Bearing Việt Nam, Linde Gas...
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Tổng công ty IDICO (Tổng công ty Đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Việt Nam) | |
| Địa điểm | Xã Tân Phước, thị trấn Phú Mỹ - Thị Xã Phú Mỹ - T. Bà Rịa - Vũng Tàu | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 620.6ha |
| Diện tích đất xưởng | 372.5ha | |
| Diện tích còn trống | 212.4ha | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1/1/2005 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất, gia công các sản phẩm ngành thép; Gia công cơ khí, chế tạo máy móc thiết bị; Công nghiệp điện, điện tử; Các ngành công nghiệp có nhu cầu sử dụng cảng; Các ngành công nghiệp khác mà pháp luật không cấm. | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 77,24 % | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Đến Trung Tâm Thành Phố Hồ Chí Minh: 60km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất : 70 Km, Đến Sân Bay Quốc Tế Long Thành (Tỉnh Đồng Nai): 30km | |
| Xe lửa | Đến Ga Biên Hòa (Tỉnh Đồng Nai): 60km | |
| Cảng biển | Đến Cảng Phú Mỹ (Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu): 2km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | 4 làn xe |
| Đường nhánh phụ | 2 làn xe | |
| Nguồn điện | Điện áp | 110/22KV |
| Công suất nguồn | 103MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 50.000 m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4.000m3/ngày |
| Internet và viễn thông | Hiện đại, đạt chuẩn đáp ứng nhu cầu của các nhà đầu tư | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 105-110 USD |
| Thời hạn thuê | 50 năm | |
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | linh hoạt | |
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.65 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | Hàng năm | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.12 USD |
| Bình thường | 0.067 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.044USD | |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.54 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | hàng tháng | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | có | |