Khu công nghiệp Tân Bình (TBIP) – Tỉnh Bình Dương được thành lập vào ngày 09/07/2012. TBIP với diện tích 352,5 ha nằm ở phía Bắc tỉnh Bình Dương, thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Nam Việt Nam và là địa phương tập trung nhiều khu công nghiệp của cả nước.
- Văn bản số: 1158/TTg-KTN của Thủ Tướng Chính phủ ngày 08/07/2010 về việc bổ sung Khu Công Nghiệp Tân Bình - tỉnh Bình Dương vào Quy hoạch phát triển các khu công nghiệp ở Việt nam.

- Quyết định số: 252/QD-UBND của UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 02/02/2012 về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết Khu Công Nghiệp Tân Bình tại xã Tân Bình, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
- Giấy chứng nhận đầu tư số 46221001014 do Ban Quản Lý các KCN Bình Dương cấp lần đầu ngày 12/09/2013.
Vị trí khu công nghiệp Tân Bình – tỉnh Bình Dương có vị trí thuận lợi gần nguồn nguyên liệu từ Bình Phước và các tỉnh Tây Nguyên, đặc biệt là nguồn nguyên liệu gỗ và mủ dồi dào từ cây cao su được cung cấp bởi Công ty CP cao su Phước Hòa và các đơn vị thành viên của Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Điều kiện đất: Đáp ứng được nhu cầu nhà đầu tư

Độ cao so với mực nước biển:
Điều kiện khí hậu: Điều kiện khí hậu: Khí hậu ở Bình Dương cũng như khí hậu của khu vực miền Đông Nam bộ: nắng nóng và mưa nhiều, độ ẩm khá cao. Khí hậu nhiệt đới gió mùa, chia thành hai mùa rõ rệt: mùa khô và mùa mưa. Mùa mưa thường bắt đầu từ tháng 5 kéo dài đến cuối tháng 10 dương lịch. Vào những tháng đầu mùa mưa, thường xuất hiện những cơn mưa rào lớn, rồi sau đó dứt hẳn. Nhiệt độ trung bình hàng năm ở Bình Dương từ 26oC-27oC. Nhiệt độ cao nhất có lúc lên tới 39,3oC và thấp nhất từ 16oC-17oC (ban đêm).
Khoảng cách tới Thành phố lớn gần nhất:: Cách Tp.Hồ Chí Minh 59 km
Khoảng cách tới Trung tâm tỉnh: 15 km
Khoảng cách tới Sân bay gần nhất: Cách sân bay Tân Sơn Nhất 55 km
Khoảng cách tới Ga đường sắt gần nhất: Cách ga Sóng Thần 39 km
Khoảng cách tới Cảng sông gần nhất: Cách cảng Sài Gòn 61 km
Khoảng cách tới Cảng biển gần nhất: Cách Tân Cảng 52,6 km
Hệ thống Giao thông
- Hệ thống trục chính: Rộng 38m; với 06 làn xe; - Hệ thống giao thông nội bộ: Rộng từ 24m; có 04 làn xe.
Điện :110V/22kv

Nước : Công suất: 14.000 m3/ngày
Xử lý nước thải:
Công suất: 10.000 m3/ngày đêm
Xử lý rác thải
Hệ thống cứu hỏa: Có
Thông tin liên lạc: Đầy đủ
Thông tin khác
Tổng diện tích quy hoạch: 352.5 (ha)
Diện tích sẵn sàng cho thuê: 50 (ha)
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Diện tích cho thuê nhỏ nhất: 10000 (m2)
Tỷ lệ lấp đầy: 75%
Thuê đất: USD/m2
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Thuê nhà xưởng: USD/m2
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Phí quản lý
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Giá điện
Theo đơn giá nhà nước
Giá nước
Theo đơn giá nhà nước
Phí xử lý nước thải
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Phí xử lý chất thải rắn
Liên hệ trực tiếp Khu công nghệp
Ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp
Theo quy định nhà nước
Ưu đãi thuế nhập khẩu
Theo quy định nhà nước
Ưu đãi thuế VAT
Theo quy định nhà nước
Các ưu đãi khác
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ Phần Sản xuất Kinh doanh Xuất nhập khẩu Dịch vụ và Đầu tư Tân Bình | |
| Địa điểm | 325 Lý Thường Kiệt, phường 9, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 128.7 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 1997 | |
| Nhà đầu tư hiện tại | 105 | |
| Ngành nghề chính | Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp; kinh doanh nhà ở, cho thuê văn phòng, nhà xưởng, nhà kho, bến bãi… | |
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách quốc lộ 1: 1km | |
| Hàng không | Sân bay Tân Sơn Nhất: 3 km | |
| Xe lửa | Ga Sài Gòn: 10 km | |
| Cảng biển | Cảng Cát Lái : 20 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 36m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 18m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 40 MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 3000m3/ngày đêm | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 4000m3/ngày đêm |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 80 USD |
| Thời hạn thuê | 2047 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 5% | |
| Diện tích tối thiểu | 1 ha | |
| Xưởng | 4 USD | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.35 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | 3 months/12 months | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A | |
| Phí khác | yes | |