TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP TÂN ĐỨC - LONG AN
Tập đoàn Tân Tạo với kinh nghiệm gần hơn 20 năm hoạt động trong lĩnh vực tư vấn, đầu tư - xây dựng, khai thác – kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Đứng đầu về đầu tư và khai thác hệ thống các KCN tại Việt Nam.
Các dự án của Tập đoàn Tân Tạo trải đều trên trên khắp Việt Nam với quy mô lớn, uy tín cao với khách hàng và chất lượng tốt nhất như: KCN Tân Tạo, KCN Tân Đức – TP Tri Thức Tân Đức E.City, KCN Nhơn Hội, KCN Nhơn Trạch …
.jpg)
Và trong tương lai là các dự án mang tầm vóc khu vực như: KCN Tân Tạo – Hanel, Khu tổ hợp Công Nghiệp – Năng Lượng Kiên Lương, Cảng nước sâu Nam Du, Thành phố Khoa Học Sài Gòn Mekong …
Khu công nghiệp Tân Đức – Long An được đầu tư hệ thống cơ sở hạ tầng đồng bộ, hiện đại, đáp ứng tốt các các tiêu chí hoạt động sản xuất, đầu tư của các doanh nghiệp. Thêm vào đó là lợi thế về vị trí địa lý, tiếp giáp đường tỉnh 830 và 825 đi Quốc lộ 1A, cách Trung tâm TP. HCM 20km và sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 20km, cách Thị trấn Bến Lức 15km, có Cảng sông Vàm Cỏ Đông rộng 33ha thuận lợi cho việc xuất nhập khẩu hàng hóa của các doanh nghiệp trong Khu công nghiệp Tân Đức.
Năm 2007, KCN chính thức được đầu tư giai đoạn I với quy mô 256ha. Dựa trên những lợi thế vốn có, KCN có tốc độ lấp đầy nhanh và hiệu quả chiếm khoảng 90% diện tích ở giai đoạn I với tổng nguồn vốn đăng kí đầu tư trên 122 triệu USD. Trên 103 dự án được cấp phép đầu tư, đã có 60 dự án đã đi vào hoạt động sản xuất ổn định, tác động rất lớn đến nguồn ngân sách địa phương và giải quyết việc làm cho người lao động tại khu vực các huyện lân cận.
Khu công nghiệp Tân Đức được chủ đầu tư chú trọng phát triển theo hướng bền vững, thân thiện với môi trường bằng diện tích cây xanh lớn bao phủ trong KCN, đạt tiêu chuẩn về KCN Xanh – Sạch – Đẹp với hệ thống nhà máy xử lý nước thải hiện đại công suất 20.000m3/ ngày. Vì đây là một quần thể KCN - Dịch vụ - Đô thị, cho nên nhà đầu tư có thể tận hưởng nhiều dịch vụ tiện ích cao cấp bao gồm các tiện ích thể thao và giải trí, tạo ra một môi trường sống hoàn chỉnh, hiện đại và thoải mái.
Nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam gồm: TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước, Bà Rịa Vũng Tàu, với thiên thời địa lợi nhân hòa có thể thấy Long An là vùng đất địa linh, nơi hội tụ nhiều tiềm năng phát triển, khởi đầy cho sự phát triển thịnh vượng cho nhiều nhà đầu tư.
.jpg)
Long An luôn đứng Top 10 về chỉ số cạnh tranh và thu hút vốn đầu tư nước ngoài FDI, Định hướng đến năm 2020 Long An sẽ thành 1 tỉnh công nghiệp phát triển.
KCN Tân Đức có khoảng cách kết nối trung tâm TP.HCM (28km) gần nhất so với các KCN thuộc tỉnh khác.
Cách sân bay Tân Sơn Nhất 20km
Cách cảng Bourbon 20km
Cách đường N2 (Huyết mạch về các tỉnh Miền Tây): 5km
Nằm ở vị trí giáp cửa ngõ giao thông chính của ba trục Đông Nam Bộ - TpHCM - Đồng bằng sông Cửu Long, Quần thể KCN - Đô thị - Dịch vụ Tân Đức với các tiện ích vật chất đạt tiêu chuẩn chất lượng cao sẽ thoả mãn mọi yêu cầu khắt khe của doanh nghiệp trong và ngoài nước. Các hệ thống lưới điện và trạm điện độc lập, hệ thống cung cấp nước sạch hiện đại bậc nhất, hệ thống xử lý chất thải công nghiệp đạt tiêu chuẩn quốc tế, dịch vụ viễn thông - liên lạc rộng lớn bảo đảm đáp ứng mọi nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của quần thể Tân Đức.
%20(1).jpg)
Khu công nghiệp Tân Đức với cơ sở hạ tầng hiện đại như: hệ thống đường phố với cây xanh và đèn chiếu sáng thiết kế hiện đại, các hồ nước có diện tích 10ha, hệ thống đường điện đi ngầm đảm bảo vẻ mỹ quan và an toàn, hệ thống truyền hình cáp và mạng internet tốc độ cao, cùng với hệ thống cấp thoát nước hiện đại. Bên cạnh đó, Khu công nghiệp Tân Đức còn đầu tư xây dựng các dịch vụ tiên ích hiện đại như bệnh viện Tân Tạo, các trường học, khu phức hợp thể thao, trung tâm tài chính, siêu thị, và khu vui chơi giải trí.
Đội An ninh – PCCC được đào tọa chuyên nghiệp để đảm bảo AN-PCCC 24/24 trong khu CN, giúp các doanh nghiệp an tâm làm việc.
Giá điện (22KV) :
Giờ bình thường (Từ 4 giờ đến 18 giờ ) : 1.748 đồng/Kwh.
Giờ cao điểm (Từ 18 giờ đến 22 giờ ): 2.965 đồng/Kwh.
Giờ thấp điểm (Từ 22 giờ đến 4 giờ ): 1.213 đồng/Kwh.
(Công ty Tân Đức hạ trạm cho khách hàng +230 VNĐ/Kwh)
Giá nước : 14.000 đồng/m3.
Phí xử lí nước thải: 7.200 đồng/m3
Lượng nước thải phát sinh tính bằng 80% lượng nước cấp đầu vào và DN phải xử lý ra tiêu chuẩn loại B trước khi thải vào hệ thống xả thải chung của KCN. DN phải nộp phí xử lý nước thải theo đơn giá của Công ty Tân Đức quy định.
Phí duy tu bảo dưỡng cơ sở hạ tầng trong KCN: 10.018 đồng/m2/năm.
Các phí khác như: điện thoại, fax, internet,…được tính theo qui định của cơ quan cung cấp dịch vụ.
Các chi phí khác sẽ áp dụng theo giá phí của Ban Quản Lý Khu kinh tế Tỉnh Long An chấp thuận.
- Thuế thu nhập doanh nghiệp: 02 năm đầu Miễn thuế TNDN 0% (kể từ năm có thu nhập chịu thuế), 04 năm tiếp theo Giảm 50% ( tức đóng thuế suất thuế TNDN là 8.5%), 04 năm cuối của thời hạn ưu đãi là 17%. Sau thời gian ưu đãi thuế suất thuế TNDN theo quy định là 20%
- Thuế xuất / nhập khẩu: Miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu theo Chương II của Nghị Định số 134/2016/NĐ-CP, Ngày 01/09/2016 Chính phủ và các thời hạn khác.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Đầu tư Tân Đức | |
| Địa điểm | Xã Đức Hòa Hạ, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 543.65 |
| Diện tích đất xưởng | 374.51 | |
| Diện tích còn trống | 198 | |
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | LIKSIN, TEXINA, SONGWOL VINA, … | |
| Ngành nghề chính | Dệt nhuộm; chế biến thực phẩm; vật liệu xây dựng; cơ khí; giấy và các sản phẩm về giấy; hàng tiêu dùng | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh 20km | |
| Hàng không | Cách sân Bay Tân Sơn Nhất 20km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 25km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 25km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 30m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 20m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | 2x63MVA | |
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | 48.000 m3/day | |
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 9000 m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2053 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |