Bau Xeo Industrial Park has a total area of 499.7993 hectares, planned in Song Trau commune, Tay Hoa commune, Doi 61 commune and Trang Bom town, Trang Bom district, Dong Nai province, including two areas located along both sides of the National Highway. 1A: Area 1 north of National Highway 1A has an area of 188.4168 hectares, Area 2 south of National Highway 1A has an area of 311.3825 hectares. Bau Xeo Industrial Park is limited by:
– North: adjacent to high voltage power lines 220KV, 110KV and 35KV
– The South borders the North-South railway
– The east of zones 1 and 2 borders existing residential areas.
– The west of zones 1 and 2 borders land with residential projects according to planning.

KCN Bàu Xéo có vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội của huyện Trảng Bom nói riêng và tỉnh Đồng Nai nói chung; là một bộ phận kết nối và phát tiển hạ tầng chung với thị trấn Trảng Bom và các tuyến đường giao thông quan trọng của Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.
Với vị trí địa lý thuận lợi và sự đáp ứng tốt về cơ sở hạ tầng như: giao thông, cấp điện, cấp nước, xử lý nước thải, … các dịch vụ hỗ trợ cần thiết như: Ngân hàng, kho bãi,…
Đến nay, KCN Bàu Xéo đã thu hút được 35 nhà đầu tư trong và ngoài nước, với các ngành nghề hoạt động như: giày da, may mặc, chế biến gỗ, thức ăn chăn nuôi, cơ khí, …
Diện tích đất được quy hoạch với tổng diện tích là 499,7993 ha; trong đó diện tích đất công nghiệp, dịch vụ dành để cho thuê là 353,03 ha
Diện tích đất đã cho thuê tổng cộng là 331,22ha (Trong đó Đất công nghiệp là 326,44ha; Đất dịch vụ là 4,78ha). Diện tích đất còn lại dùng để cho thuê là 22,67 ha
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty Cổ phần Thống Nhất | |
| Địa điểm | Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 500 ha |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Chế biến nông sản, lương thực, thức ăn gia súc; công nghiệp chế biến gỗ; dệt may; sản xuất giày da; cơ khí; vật liệu xây dựng... | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Trung tâm thành phố Biên Hoà: 20 km, thành phố Hồ Chí Minh: 50 km | |
| Hàng không | Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất: 50 km, sân bay Long Thành: 20 km | |
| Xe lửa | Ga Trảng Bom: 2 km | |
| Cảng biển | Cảng Gò Dầu: 40 km; cảng Phú Mỹ: 42 km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 32m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Width: 14&17m, Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 12000 m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 8000 m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 45 USD |
| Thời hạn thuê | 2056 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |