Khu công nghiệp Đông Xuyên tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được thành lập theo Quyết định số 639/QĐ-TTg ngày 09/09/1996 của Thủ tướng Chính Phủ và được phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng theo Quyết định số 567BXD/KTQH ngày 30/10/1996 của Bộ Xây dựng. Khu công nghiệp được quy hoạch với tổng diện tích 160,81 ha nằm trên địa bàn phường Rạch Dừa, thành phố Vũng Tàu với thời hạn hoạt động là 50 năm tính từ ngày 30/10/1996 (theo Quyết định số 804/QĐ-TTg của Chính Phủ), trong đó diện tích đất công nghiệp cho thuê là 128,84 ha.

Khu công nghiệp Đông Xuyên có vị trí thuận lợi về kết nối giao thông và cảng biển, Cụ thể:

+ Cách thành phố Vũng Tàu 7 km
+ Cách trung tâm thành phố HCM 125 km
+ Cách sân bay quốc tế Long Thành 80 km
+ Cách Ga Biên Hòa 87 km
+ Tiếp giáp với biển
Do vị trí đặc biệt với 03 mặt giáp biển, Khu công nghiệp Đông Xuyên được quy hoạch với mục tiêu tập trung thu hút các ngành Dịch vụ công nghiệp dầu khí như khai thác cảng, lưu trữ, phân phối, vận tải dầu khí..; Ngành công nghiệp dịch vụ hàng hải như kho bãi, cảng biển, vận tải biển; Ngành công nghiệp tổng hợp như cơ khí chế tạo, sản xuất hàng điện tử, hàng tiêu dùng...
Hệ thống đường giao thông nội khu: đường nội bộ khu công nghiệp có tổng chiều dài là 9,22 km được xây dựng đáp ứng tốt việc tiếp nhận các phương tiện vận tải chuyên dụng như xe container
Hệ thống cấp điện: Điện sản xuất trong khu công nghiệp Đông Xuyên được đảm bảo bởi trạm biến áp 110kV/22kV trong khu công nghiệp và đường dây 22kV được đấu nối sẵn tới tường rào nhà máy

Hệ thống cấp nước: Nước sạch phục vụ sản xuất tại KCN Đông Xuyên được cấp từ nhà máy xử lý của Công ty cổ phần cấp nước Vũng Tàu với công suất 35.000 m3/ngày đêm
Hệ thống xử lý nước thải: KCN Đông Xuyên được đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung với tiêu chuẩn xử lý nước thải theo cột B, công suất xử lý đạt 3.000 m3/ngày đêm
Hệ thống thông tin liên lạc: Các hệ thống cáp quang và viễn thông được đấu nối sẵn tới tường rào nhà máy
Nhà đầu tư thuê đất tại Khu công nghiệp Đông Xuyên sẽ phải trả các khoản chi phí chính sau

Phí sử dụng hạ tầng: 85 USD/m2/thời hạn thuê
Phí quản lý KCN: Theo mức quy định của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Phí xử lý nước thải: Đối với nước thải đạt tiêu chuẩn cột B trước khi xử lý: 4.400 VNĐ/m3; Đối với nước thải trên cột B: 9.800 VNĐ/m3 (đã bao gồm VAT)
Giá cấp nước sạch: 12.500 VNĐ/m3
Giá cấp điện: Theo quyết định của Công ty điện lực thành phố Vũng Tàu
Lưu ý: Các đơn giá trên chưa bao gồm VAT
Kể từ thời điểm Hiện nay KCN Đông Xuyên cho thuê toàn bộ diện tích đất công nghiệp, đạt tỷ lệ lấp đầy 100%.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 160.81 |
| Diện tích đất xưởng | 128.84 | |
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty Đầu tư và Khai thác Hạ tầng KCN Đông Xuyên và Phú Mỹ 1 (Công ty IZICO) | |
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | 100% | |
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách trung tâm thành phố HCM 125 km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Long Thành 80 km | |
| Xe lửa | Cách Ga Biên Hòa 87 km | |
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | 110kV/22kV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 35.000 m3/ngày |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 3.000 m3/ngày |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 85$ |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | 12.500 VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | 4.400 - 9.800 VNĐ/m3 |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác |
||