TỔNG QUAN KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA III - VIỆT HÓA - LONG AN
KCN Đức Hòa 3 sở hữu rất nhiều những lợi thế vượt trội từ cơ sở hạ tầng, hệ thống giao thông đến vị trí tọa lạc chiến lược được giới chuyên gia đặt kỳ vọng sẽ sớm trở thành một mắt xích quan trọng độc nhất trong chuỗi cung – ứng công nghiệp tại phía Nam. Đặc biệt hơn cả, KCN Đức Hòa 3 còn bao gồm rất nhiều khu công nghiệp thành phần được xây dựng liền kề nhau giúp các doanh nghiệp có thể kết nối, hợp tác nhanh chóng và dễ dàng với nhau.
Mỗi khu công nghiệp thành phần trong tổng thể KCN Đức Hòa 3 đều có quy mô xây dựng, quyền sở hữu cũng như những chính sách, hệ thống cơ sở hạ tầng và ngành nghề đầu tư riêng biệt. Nhìn chung các khu công nghiệp thành phần này đều có quy mô xây dựng lớn, chất át lượng và hướng tới sự hoàn thiện, bài bản trong hạ tầng, giao thông, nhà xưởng, sản xuất hay không gian làm việc sinh sống,…
.jpg)
KCN Đức Hòa 3 có diện tích tổng quy hoạch lên đến 832.150,9m² với 13 khu công nghiệp thành phần được xây dựng liền kề nhau. Đường nội bộ và cũng là trục chính tại KCN Đức Hòa 3 có lộ giới 36m. Quỹ đất mà KCN Đức Hòa 3 cung cấp rất lớn, chất lượng nhưng giá thuê lại vô cùng phù hợp.
Để trả lời cho câu hỏi có nên hay không trong việc xuống tiền đầu tư cho KCN Đức Hòa 3 thì trước hết, hãy cùng đội ngũ Guland.vn chúng tôi tìm hiểu qua những ưu điểm vượt trội của dự án dưới đây:
.jpg)
KCN Đức Hòa 3 nằm trong khu vực phát triển công nghiệp trọng điểm của tỉnh Long An nên có rất nhiều lợi thế lớn
KCN Đức Hòa 3 cung cấp xưởng làm việc cho đa dạng lĩnh vực, ngành nghề
Chủ đầu tư của KCN Đức Hòa 3 là Công ty Cổ phần Đầu tư Anh Hồng – một cái tên uy tín, có nhiều kinh nghiệm
Diện tích đất quy hoạch của KCN Đức Hòa 3 rất lớn, lên tới 83,2151ha nên có rất nhiều quỹ đất cho doanh nghiệp tận dụng
.jpg)
Từ vị trí tọa lạc của KCN Đức Hòa 3 có thể dễ dàng, nhanh chóng tiếp cận tới các cơ sở hạ tầng kỹ thuật, dịch vụ thuộc thành phố Hồ Chí Minh
KCN Đức Hòa 3 hoàn toàn không thu phí 2 năm và tiếp tục giảm 50% trong 4 năm tiếp theo cho các doanh nghiệp. Thuế TNDN là 17%
KCN Đức Hòa 3 được triển khai xây dựng tại xã Đức Lập Hạ và Mỹ Hạnh Bắc thuộc huyện Đức Hòa tỉnh Long An. Đây là khu vực cửa ngõ giao thương của vùng trọng điểm kinh tế nằm tại phía Nam và Đồng bằng Sông Cửu Long.
.jpg)
Ngoài ra, vị trí này còn nằm gần sát với tỉnh lộ 823 và chỉ cách đường Xuyên Á khoảng 5km. Điều này chắc chắn sẽ tạo ra nhiều thuận lợi, tiện ích và những cơ hội mới cho việc giao thương, vận chuyển hàng hoá cho các doanh nghiệp tại đây.
Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật của KCN Đức Hòa 3 được đầu tư, trang bị bởi những thiết bị hiện đại, chất lượng như
Đường nội bộ được quy hoạch phù hợp với khả năng sử dụng có lộ giới từ 36m, còn đường phụ lộ giới từ 16 → 24m, dọc vỉa hè trồng cây xanh mát
Nhà máy cấp nước Phúc Mỹ Vinh có công suất lên đến 15.000m³ → 80.000m³
.jpg)
Mạng lưới bưu chính viễn thông đạt chuẩn quốc tế từ đường dây điện thoại, cáp quang và đường truyền internet tốc độ cao
Nhà máy xử lý, lọc nước thải công nghiệp với tổng công suất là 5.000m³/ngày đêm
Đội phòng cháy chữa cháy được đào tạo bài bản, chuyên nghiệp cùng hệ thống vòi cấp nước đặt dọc các trục đường nội khu KCN
Khu nhà ở, ngân hàng, canteen phục vụ cho công nhân, khu chăm sóc y tế, vui chơi giải trí,…
Hệ thống ngân hàng ngay trong nội khu hỗ trợ các hoạt động giao dịch của doanh nghiệp và cộng đồng dân cư
Khu trung tâm thương mại, chợ, trung tâm thể dục thể thao, khu ở của dân cư,…
Cụm nhà hàng, quán cà phê, khách sạn sang trọng đạt chuẩn quốc tế
Trường cao đẳng dạy nghề, xúc tiến lao động, cung cấp việc làm
Công viên cây xanh khắp khu công nghiệp giúp giảm thiểu lượng khí CO2 thải ra ngoài môi trường
Phòng công chứng giấy tờ Bến Lức,…
KCN Đức Hòa 3 có vị trí xây dựng rất thuận lợi khi nằm giữa 3 cụm dân cư lớn là thị trấn Đức Hoà, Củ Chi và Hậu Nghĩa. Từ đây có thể nhanh chóng tiếp cận tới các địa điểm nổi bật nhờ vào hệ thống giao thông phát triển như:
Trung tâm thành phố Hồ Chí Minh (cách ~38km)
Sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất (cách ~32km)
Nhà ga Sài Gòn và cảng Bến Lức – Long An (cách ~42,5 km)
Bến xe An Sương (cách ~25km)
Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài (cách ~48km)
Tp Tân An (cách ~50km)
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | Công ty TNHH phát triển kinh doanh hạ tầng KCN Phú Mỹ Vinh | |
| Địa điểm | Xã Đức Lập Hạ, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An | |
| Diện tích | Tổng diện tích | 83 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | 50 years | |
| Nhà đầu tư hiện tại | ||
| Ngành nghề chính | Sản xuất giấy, sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, sản xuất các thiết bị điện, linh kiện điện, điện tử; sản xuất phân bón, chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thủy sản; sản xuất bia và mạch nha; công nghiệp may mặc | |
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | Cách thành phố Hồ Chí Minh 40km | |
| Hàng không | Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 32km | |
| Xe lửa | Cách ga Sài Gòn 40km | |
| Cảng biển | Cách cảng Sài Gòn 40km | |
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | Hard soil: 1,5-2,5kg/cm2 | |
| Giao thông nội khu | Đường chính | Width: 36m, Number of lane: 4 lanes |
| Đường nhánh phụ | Number of lane: 2 lanes | |
| Nguồn điện | Điện áp | Power line: 110/22KV |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | 15.000m3/day |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | 5000m3/day |
| Internet và viễn thông | ADSL, Fireber & Telephone line | |
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | 60 USD |
| Thời hạn thuê | 2055 | |
| Loại/Hạng | Level A | |
| Phương thức thanh toán | 12 months | |
| Đặt cọc | 10% | |
| Diện tích tối thiểu | 1ha | |
| Xưởng | $3 | |
| Phí quản lý | Phí quản lý | 0.4 USD/m2 |
| Phương thức thanh toán | yearly | |
| Giá điện | Giờ cao điểm | 0.1 USD |
| Bình thường | 0.05 USD | |
| Giờ thấp điểm | 0.03 USD | |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp | EVN | |
| Giá nước sạch | Giá nước | 0.4 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Nhà cung cấp nước | Charged by Gov. suppliers | |
| Phí nước thải | Giá thành | 0.28 USD/m3 |
| Phương thức thanh toán | Monthly | |
| Chất lượng nước trước khi xử lý | Level B | |
| Chất lượng nước sau khi xử lý | Level A (QCVN 40:2011/BTNMT) | |
| Phí khác | Yes | |