KCN Long Hương tọa lạc tại xã Tân Hải, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Chính thức được phê duyệt vào Quy hoạch chung phát triển khu công nghiệp Việt Nam tới 2015. Đến nay, dự án đang đấu thầu để tìm ra chủ đầu tư uy tín phát triển KCN Long Hương phát triển toàn diện.

Ngày 21/08/2006, Thủ tướng Chính Phủ ban hành Quyết định số 1107/QĐ-TTg về việc phê duyệt KCN Long Hương vào Quy hoạch chung phát triển khu công nghiệp Việt Nam tới 2015, định hướng đến năm 2020 với tổng diện tích đất quy hoạch dự kiến là 400 ha.
Ngày 21/10/2009, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu phê duyệt quy hoạch KCN Long Hương chi tiết tỷ lệ 1/2000 với quy mô 400 ha. Theo đó, vị trí khu công nghiệp sẽ nằm trên địa bàn huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Long Hương được xây dựng như một khu công nghiệp đa ngành, sử dụng công nghệ tiên tiến, hiện đại, sạch, hỗn hợp nhiều ngành công nghiệp nhưng nói không với ngành công nghiệp gây ô nhiễm.

Đến ngày 9/03/2010 Ban quản lý các KCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu cấp giấy chứng nhận đầu tư cho chủ đầu tư là Công ty cổ phần Long Hương để triển khai đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, các loại hình kinh doanh trong khu công nghiệp.
Tuy nhiên, sau nhiều năm được cấp giấy chứng nhận đầu tư, công ty vẫn chưa thực hiện được các mục tiêu đã đề ra. Chính bởi sự thiếu năng lực này mà đến năm 2013, Ban quản lý các KCN tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ra Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đã cấp đối với chủ đầu tư là Công ty cổ phần Long Hương.
Với mong muốn tìm nhà đầu tư mới cho KCN Long Hương, ngày 15/04/2014, UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đã ban hành các tiêu chuẩn lựa chọn nhà đầu tư với KCN Long Hương trong Quyết định số 720/QĐ-UBND. Thời điểm mới ban hành đã nhận được rất nhiều sự quan tâm của nhiều đơn vị chủ đầu tư trong nước. Tuy nhiên, cho đến nay, KCN này vẫn chưa tìm được chủ đầu tư về cơ sở hạ tầng.
| Hạng mục | Chi tiết | |
|---|---|---|
| OVERVIEW: | ||
| Nhà đầu tư hạ tầng | ||
| Địa điểm | ||
| Diện tích | Tổng diện tích | 400 |
| Diện tích đất xưởng | ||
| Diện tích còn trống | ||
| Tỷ lệ cây xanh | ||
| Thời gian vận hành | ||
| Nhà đầu tư hiện tại | Công ty cổ phần Long Hương | |
| Ngành nghề chính | ||
| Tỷ lệ lấp đầy | ||
| LOCATION & DISTANCE: | ||
| Đường bộ | ||
| Hàng không | ||
| Xe lửa | ||
| Cảng biển | ||
| INFRASTRUCTURE: | ||
| Địa chất | ||
| Giao thông nội khu | Đường chính | |
| Đường nhánh phụ | ||
| Nguồn điện | Điện áp | |
| Công suất nguồn | ||
| Nước sạch | Công suất | |
| Công suất cao nhất | ||
| Hệ thống xử lý nước thải | Công suất | |
| Internet và viễn thông | ||
| LEASING PRICE: | ||
| Đất | Giá thuê đất | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Xưởng | Giá thuê xưởng | |
| Thời hạn thuê | ||
| Loại/Hạng | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Scale of factory | ||
| Đặt cọc | ||
| Diện tích tối thiểu | ||
| Phí quản lý | Phí quản lý | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Giá điện | Giờ cao điểm | |
| Bình thường | ||
| Giờ thấp điểm | ||
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp | ||
| Giá nước sạch | Giá nước | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Nhà cung cấp nước | ||
| Phí nước thải | Giá thành | |
| Phương thức thanh toán | ||
| Chất lượng nước trước khi xử lý | ||
| Chất lượng nước sau khi xử lý | ||
| Phí khác | ||